| số nhiều | racelines |
the cyclists formed a tight raceline to conserve energy.
Người đua xe đạp tạo thành một hàng xe chặt chẽ để tiết kiệm năng lượng.
he struggled to maintain his position in the fast raceline.
Anh ấy vất vả để duy trì vị trí trong hàng xe nhanh.
you need experience to navigate a technical mountain bike raceline.
Bạn cần kinh nghiệm để điều hướng qua hàng xe đạp địa hình kỹ thuật.
the team director instructed the riders to organize the raceline.
Đội trưởng yêu cầu các tay đua tổ chức hàng xe.
wind resistance is significantly reduced inside a well-formed raceline.
Kháng lực gió giảm đáng kể trong một hàng xe được hình thành tốt.
she accidentally overlapped wheels and disrupted the entire raceline.
Cô ấy vô tình chồng chéo bánh xe và làm gián đoạn toàn bộ hàng xe.
the raceline accelerated sharply as they approached the final climb.
Hàng xe tăng tốc mạnh khi họ tiếp cận đoạn leo cuối cùng.
riders take turns pulling at the front of the raceline.
Các tay đua luân phiên kéo ở phía trước hàng xe.
a crash in the middle of the raceline caused a pileup.
Một vụ va chạm ở giữa hàng xe đã gây ra một đống xe chồng chất.
staying in the raceline is crucial for time trial success.
Giữ vững trong hàng xe là rất quan trọng cho thành công trong đua thời gian.
the novice rider was afraid to join the aggressive raceline.
Tay đua mới lo sợ tham gia vào hàng xe đầy tính cạnh tranh.
they rode in a raceline to cross the open plains faster.
Họ di chuyển theo hàng xe để vượt qua những vùng đồng bằng rộng lớn nhanh hơn.
the cyclists formed a tight raceline to conserve energy.
Người đua xe đạp tạo thành một hàng xe chặt chẽ để tiết kiệm năng lượng.
he struggled to maintain his position in the fast raceline.
Anh ấy vất vả để duy trì vị trí trong hàng xe nhanh.
you need experience to navigate a technical mountain bike raceline.
Bạn cần kinh nghiệm để điều hướng qua hàng xe đạp địa hình kỹ thuật.
the team director instructed the riders to organize the raceline.
Đội trưởng yêu cầu các tay đua tổ chức hàng xe.
wind resistance is significantly reduced inside a well-formed raceline.
Kháng lực gió giảm đáng kể trong một hàng xe được hình thành tốt.
she accidentally overlapped wheels and disrupted the entire raceline.
Cô ấy vô tình chồng chéo bánh xe và làm gián đoạn toàn bộ hàng xe.
the raceline accelerated sharply as they approached the final climb.
Hàng xe tăng tốc mạnh khi họ tiếp cận đoạn leo cuối cùng.
riders take turns pulling at the front of the raceline.
Các tay đua luân phiên kéo ở phía trước hàng xe.
a crash in the middle of the raceline caused a pileup.
Một vụ va chạm ở giữa hàng xe đã gây ra một đống xe chồng chất.
staying in the raceline is crucial for time trial success.
Giữ vững trong hàng xe là rất quan trọng cho thành công trong đua thời gian.
the novice rider was afraid to join the aggressive raceline.
Tay đua mới lo sợ tham gia vào hàng xe đầy tính cạnh tranh.
they rode in a raceline to cross the open plains faster.
Họ di chuyển theo hàng xe để vượt qua những vùng đồng bằng rộng lớn nhanh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay