| số nhiều | racialists |
racialist ideology
tư tưởng phân biệt chủng tộc
racialist views
quan điểm phân biệt chủng tộc
racialist policies
chính sách phân biệt chủng tộc
racialist groups
các nhóm phân biệt chủng tộc
racialist beliefs
niềm tin phân biệt chủng tộc
racialist attitudes
thái độ phân biệt chủng tộc
racialist rhetoric
tu từ phân biệt chủng tộc
racialist agenda
th chương phân biệt chủng tộc
racialist language
ngôn ngữ phân biệt chủng tộc
racialist actions
hành động phân biệt chủng tộc
he was criticized for his racialist views.
anh ta bị chỉ trích vì quan điểm phân biệt chủng tộc của mình.
racialist ideologies can lead to division in society.
các hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc có thể dẫn đến chia rẽ trong xã hội.
the racialist policies were challenged in court.
các chính sách phân biệt chủng tộc đã bị thách thức tại tòa án.
many activists work against racialist attitudes.
nhiều nhà hoạt động làm việc chống lại thái độ phân biệt chủng tộc.
he denies being a racialist despite his comments.
anh ta phủ nhận việc là người phân biệt chủng tộc mặc dù những bình luận của anh ta.
the book explores the history of racialist movements.
cuốn sách khám phá lịch sử của các phong trào phân biệt chủng tộc.
racialist beliefs can be harmful to communities.
niềm tin phân biệt chủng tộc có thể gây hại cho cộng đồng.
she spoke out against racialist discrimination.
cô ấy lên tiếng chống lại sự phân biệt chủng tộc.
the film addresses the impact of racialist ideology.
phim đề cập đến tác động của tư tưởng phân biệt chủng tộc.
racialist rhetoric has no place in modern society.
tuyên ngôn phân biệt chủng tộc không có chỗ trong xã hội hiện đại.
racialist ideology
tư tưởng phân biệt chủng tộc
racialist views
quan điểm phân biệt chủng tộc
racialist policies
chính sách phân biệt chủng tộc
racialist groups
các nhóm phân biệt chủng tộc
racialist beliefs
niềm tin phân biệt chủng tộc
racialist attitudes
thái độ phân biệt chủng tộc
racialist rhetoric
tu từ phân biệt chủng tộc
racialist agenda
th chương phân biệt chủng tộc
racialist language
ngôn ngữ phân biệt chủng tộc
racialist actions
hành động phân biệt chủng tộc
he was criticized for his racialist views.
anh ta bị chỉ trích vì quan điểm phân biệt chủng tộc của mình.
racialist ideologies can lead to division in society.
các hệ tư tưởng phân biệt chủng tộc có thể dẫn đến chia rẽ trong xã hội.
the racialist policies were challenged in court.
các chính sách phân biệt chủng tộc đã bị thách thức tại tòa án.
many activists work against racialist attitudes.
nhiều nhà hoạt động làm việc chống lại thái độ phân biệt chủng tộc.
he denies being a racialist despite his comments.
anh ta phủ nhận việc là người phân biệt chủng tộc mặc dù những bình luận của anh ta.
the book explores the history of racialist movements.
cuốn sách khám phá lịch sử của các phong trào phân biệt chủng tộc.
racialist beliefs can be harmful to communities.
niềm tin phân biệt chủng tộc có thể gây hại cho cộng đồng.
she spoke out against racialist discrimination.
cô ấy lên tiếng chống lại sự phân biệt chủng tộc.
the film addresses the impact of racialist ideology.
phim đề cập đến tác động của tư tưởng phân biệt chủng tộc.
racialist rhetoric has no place in modern society.
tuyên ngôn phân biệt chủng tộc không có chỗ trong xã hội hiện đại.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now