racialists

[US]/ˈreɪʃəlɪsts/
[UK]/ˈreɪʃəlɪsts/

Translation

n. những người ủng hộ hoặc tin vào chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Phrases & Collocations

racialists group

nhóm chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists ideology

tư tưởng phân biệt chủng tộc

racialists beliefs

niềm tin của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists views

quan điểm của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists agenda

th chương của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists actions

hành động của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists rhetoric

tu từ của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists movement

phong trào chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists policies

chính sách của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

racialists statements

tuyên bố của chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Example Sentences

racialists often promote harmful stereotypes.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường quảng bá những định kiến ​​gây hại.

many racialists believe in the superiority of their race.

nhiều người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc tin vào sự ưu việt của chủng tộc của họ.

racialists can hinder social progress.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc có thể cản trở tiến bộ xã hội.

we must challenge the ideas of racialists.

chúng ta phải thách thức những ý tưởng của những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

racialists often use pseudoscience to justify their beliefs.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường sử dụng giả khoa học để biện minh cho niềm tin của họ.

racialists spread division among communities.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc gây ra sự chia rẽ giữa các cộng đồng.

education is key to combating racialists.

giáo dục là chìa khóa để chống lại chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

racialists often find support in extremist groups.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc thường tìm thấy sự ủng hộ từ các nhóm cực đoan.

it is important to expose the tactics of racialists.

điều quan trọng là phải phơi bày các chiến thuật của những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

racialists thrive on misinformation and fear.

những người theo chủ nghĩa phân biệt chủng tộc phát triển mạnh nhờ thông tin sai lệch và sợ hãi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now