inclusionists

[Mỹ]/[ˌɪnkluːˈʒənɪst]/
[Anh]/[ˌɪnkluːˈʒənɪst]/

Dịch

n. Một người ủng hộ việc bao gồm các nhóm bị bỏ lại hay các góc nhìn bị边缘 hóa; Cụ thể trong bối cảnh Wikipedia, một nhà biên tập tin rằng các bài viết nên bao gồm một loạt quan điểm rộng rãi, kể cả những quan điểm ngoại vi hoặc gây tranh cãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

inclusionists advocate

những người ủng hộ quan điểm bao dung

supporting inclusionists

ủng hộ những người bao dung

inclusionists' views

quan điểm của những người bao dung

are inclusionists

liệu có phải là những người bao dung không

inclusionists believe

những người bao dung tin rằng

inclusionists working

những người bao dung đang làm việc

Câu ví dụ

inclusionists advocate for integrating diverse perspectives into the curriculum.

Chủ nghĩa bao dung ủng hộ việc tích hợp các quan điểm đa dạng vào chương trình học.

the university's inclusionists championed accessibility for students with disabilities.

Các nhà bao dung của trường đại học đã ủng hộ tính khả dụng cho sinh viên khuyết tật.

many inclusionists believe in creating welcoming spaces for marginalized communities.

Nhiều nhà bao dung tin rằng cần tạo ra những không gian thân thiện cho các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

the debate between inclusionists and exclusionists continues within the academic community.

Tranh luận giữa các nhà bao dung và chủ nghĩa loại trừ vẫn tiếp diễn trong cộng đồng học thuật.

inclusionists often work to dismantle systemic barriers to equity and justice.

Các nhà bao dung thường làm việc để phá vỡ các rào cản hệ thống đối với công bằng và chính nghĩa.

the organization's inclusionists promoted diversity and cultural sensitivity training.

Các nhà bao dung của tổ chức đã thúc đẩy đào tạo về đa dạng và nhạy cảm văn hóa.

inclusionists actively challenge exclusionary practices in hiring and promotion.

Các nhà bao dung tích cực thách thức các hành vi loại trừ trong tuyển dụng và thăng tiến.

the inclusionists emphasized the importance of intersectionality in their analysis.

Các nhà bao dung nhấn mạnh tầm quan trọng của tính đa chiều trong phân tích của họ.

some inclusionists focus on fostering a sense of belonging for all individuals.

Một số nhà bao dung tập trung vào việc nuôi dưỡng cảm giác thuộc về cho tất cả mọi người.

the inclusionists’ approach prioritizes creating equitable opportunities for everyone.

Phương pháp của các nhà bao dung ưu tiên việc tạo ra cơ hội công bằng cho tất cả mọi người.

inclusionists are committed to ensuring that all voices are heard and valued.

Các nhà bao dung cam kết đảm bảo rằng tất cả các tiếng nói đều được lắng nghe và trân trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay