racketinesses

[Mỹ]/ˈrækɪtɪnɪsɪz/
[Anh]/ˈrækɪtɪnɪsɪz/

Dịch

n. số nhiều của racketiness; các đặc tính ồn ào hoặc hỗn loạn

Cụm từ & Cách kết hợp

such racketinesses

Vietnamese_translation

those racketinesses

Vietnamese_translation

these racketinesses

Vietnamese_translation

the racketinesses

Vietnamese_translation

all racketinesses

Vietnamese_translation

many racketinesses

Vietnamese_translation

numerous racketinesses

Vietnamese_translation

various racketinesses

Vietnamese_translation

any racketinesses

Vietnamese_translation

their racketinesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the racketinesses from the construction site made conversation impossible.

Âm thanh ồn ào từ công trường khiến việc trò chuyện trở nên bất khả thi.

we couldn't study because of the constant racketinesses coming from the street.

Chúng tôi không thể học tập do những âm thanh ồn ào liên tục phát ra từ đường phố.

the neighborhood racketinesses persisted until the early morning hours.

Âm thanh ồn ào trong khu vực kéo dài cho đến những giờ sáng sớm.

three different racketinesses echoed through the hallway simultaneously.

Ba loại âm thanh ồn ào khác nhau vang vọng qua hành lang cùng lúc.

the concert's racketinesses were deafening but exhilarating.

Âm thanh ồn ào từ buổi hòa nhạc chói tai nhưng đầy kích thích.

children generated tremendous racketinesses during recess.

Trẻ em tạo ra những âm thanh ồn ào lớn trong giờ giải lao.

the factory's racketinesses violated local noise ordinances.

Âm thanh ồn ào từ nhà máy vi phạm các quy định về tiếng ồn địa phương.

she was disturbed by the sudden racketinesses at midnight.

Cô ấy bị làm phiền bởi những âm thanh ồn ào đột ngột vào nửa đêm.

multiple racketinesses from the market created chaos in the area.

Nhiều âm thanh ồn ào từ chợ gây ra sự hỗn loạn trong khu vực.

the building's old pipes contributed to strange racketinesses at night.

Các ống nước cũ của tòa nhà góp phần tạo ra những âm thanh kỳ lạ vào ban đêm.

we endured the unbearable racketinesses during the home renovation.

Chúng tôi chịu đựng những âm thanh ồn ào không thể chịu nổi trong quá trình cải tạo nhà.

traffic congestion caused unexpected racketinesses throughout the city.

Tắc nghẽn giao thông gây ra những âm thanh ồn ào bất ngờ khắp thành phố.

street performers created delightful racketinesses in the town square.

Những nghệ sĩ đường phố tạo ra những âm thanh ồn ào thú vị tại quảng trường thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay