racking

[Mỹ]/'rækɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần cực độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

racking cough

ho khò khạc

racking sobs

khóc nấc

pallet racking

giá đỡ pallet

racking machine

máy rung

Câu ví dụ

his driving test was a nerve-racking ordeal.

Bài kiểm tra lái xe của anh ấy là một thử thách đầy căng thẳng.

Japan is racking up record trade surpluses with the United States.

Nhật Bản đang đạt được thặng dư thương mại kỷ lục với Hoa Kỳ.

Cantilever Racking:It is fit for long material, annulation,boards,and irregular goods.

Giá đỡ Cantilever: Phù hợp với vật liệu dài, loại bỏ, ván và hàng hóa không đều.

I’ve been racking my brains all day trying to remember his name.

Tôi đã phải suy nghĩ cả ngày để cố gắng nhớ tên anh ấy.

All night I have been tossing and turning racking my brains to think what could have possessed the young man to kill himself.

Cả đêm tôi trằn trọc không ngủ được, cố gắng suy nghĩ xem điều gì đã khiến người đàn ông trẻ tự tử.

Ví dụ thực tế

Lockhart's comments were punctuated by Filch's dry, racking sobs.

Những bình luận của Lockhart đã bị gián đoạn bởi những tiếng nấc khô khốc, đầy đau đớn của Filch.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

He is racking up oceans of debt.

Anh ấy đang tích lũy một lượng nợ khổng lồ.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

The US is now $31.4 trillion in debt and is racking up even more.

Hiện tại, Mỹ đang nợ 31,4 nghìn tỷ đô la và đang tích lũy thêm nhiều hơn nữa.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 Collection

I've been racking my brain about why these female friendships always fizzle out.

Tôi đã tự hỏi tại sao những tình bạn nữ giới này lại luôn phai nhạt.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

I've been racking my brain for days, and I've got nothing.Seriously?

Tôi đã tự suy nghĩ trong nhiều ngày mà không có gì cả.Thật sao?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Thomas Cook had run out of cash. It was racking up a lot of debt.

Thomas Cook đã hết tiền mặt. Nó đang tích lũy rất nhiều nợ.

Nguồn: CNN Listening Compilation October 2019

The US is now 31.4 trillion dollars in debt and is racking up even more.

Hiện tại, Mỹ đang nợ 31,4 nghìn tỷ đô la và đang tích lũy thêm nhiều hơn nữa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Many Americans are dipping into their savings accounts and racking up debt to make purchases as well.

Nhiều người Mỹ đang rút tiền từ tài khoản tiết kiệm và tích lũy nợ để mua sắm.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Even teams in the 2nd-tier charge similar prices, racking up figures close to a million dollars per season.

Ngay cả các đội ở giải hạng hai cũng tính mức giá tương tự, đạt được những con số gần một triệu đô la mỗi mùa.

Nguồn: 2022 FIFA World Cup in Qatar

A growing opposition blame President Nicolas Maduro of racking the oil rich economy and seeking a referendum to remove him.

Một đối lập ngày càng tăng đổ lỗi cho Tổng thống Nicolas Maduro vì đã làm suy yếu nền kinh tế giàu dầu mỏ và tìm cách tổ chức trưng cầu dân ý để loại bỏ ông.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay