rackmounts

[Mỹ]/ˈrækmaʊnts/
[Anh]/ˈrækmaʊnts/

Dịch

n. Dạng số nhiều của rack-mount; thiết bị hoặc các thành phần được thiết kế để lắp đặt trong hệ thống rack.

Cụm từ & Cách kết hợp

secure rackmounts

giá đỡ an toàn

rackmounts equipment

thiết bị giá đỡ

rackmounts servers

máy chủ giá đỡ

rackmounts hardware

phần cứng giá đỡ

professional rackmounts

giá đỡ chuyên nghiệp

rackmounts system

hệ thống giá đỡ

rackmounts kit

khóa giá đỡ

rackmounts enclosure

vỏ giá đỡ

quick rackmounts

giá đỡ nhanh

rackmounts perfectly

giá đỡ hoàn hảo

Câu ví dụ

the technician installed new rackmounts for the server cabinet.

Kỹ thuật viên đã lắp đặt các giá đỡ rack mới cho tủ máy chủ.

these heavy-duty rackmounts can support up to 50 pounds.

Các giá đỡ rack này có thể chịu được trọng lượng lên đến 50 pound.

the rackmounts come with all necessary mounting hardware.

Các giá đỡ rack đi kèm với tất cả phụ kiện lắp đặt cần thiết.

we need to secure the rackmounts to the floor for earthquake safety.

Chúng ta cần cố định các giá đỡ rack vào sàn để đảm bảo an toàn trong trường hợp động đất.

universal rackmounts fit most standard server models.

Các giá đỡ rack phổ thông phù hợp với hầu hết các mẫu máy chủ tiêu chuẩn.

the server rackmounts feature a tool-less design for easy installation.

Các giá đỡ rack cho máy chủ có thiết kế không cần dụng cụ để lắp đặt dễ dàng.

sliding rackmounts allow easy access to the rear of the servers.

Các giá đỡ rack trượt giúp dễ dàng tiếp cận phía sau của các máy chủ.

adjustable rackmounts accommodate different depth requirements.

Các giá đỡ rack điều chỉnh được đáp ứng các yêu cầu độ sâu khác nhau.

the cabinet includes pre-installed rackmounts for convenience.

Tủ có sẵn các giá đỡ rack đã được lắp đặt trước để thuận tiện.

premium rackmounts have a powder-coated finish for durability.

Các giá đỡ rack cao cấp có lớp sơn bột để tăng độ bền.

we ordered extra rackmounts for future expansion.

Chúng tôi đã đặt hàng thêm các giá đỡ rack để mở rộng trong tương lai.

the rackmounts meet industry standards for ventilation.

Các giá đỡ rack đáp ứng tiêu chuẩn ngành về thông gió.

tamper-proof rackmounts provide additional security.

Các giá đỡ rack chống tháo dỡ cung cấp thêm tính bảo mật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay