mounting

[Mỹ]/ˈmaʊntɪŋ/
[Anh]/ˈmaʊntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị hoặc phụ kiện; được lắp ráp; một tài liệu hỗ trợ
v. leo lên; tăng lên
adj. tăng dần.
Word Forms
hiện tại phân từmounting
số nhiềumountings

Cụm từ & Cách kết hợp

mounting hardware

phần cứng lắp đặt

mounting bracket

ngoặc gắn

surface mounting

lắp đặt trên bề mặt

mounting machine

máy lắp đặt

engine mounting

giá đỡ động cơ

mounting surface

bề mặt lắp đặt

mounting height

chiều cao lắp đặt

wall mounting

lắp đặt trên tường

mounting hole

lỗ lắp đặt

mounting plate

tấm gắn

panel mounting

lắp đặt trên bảng điều khiển

Câu ví dụ

a mounting for a gem.

một giá đỡ cho một viên đá quý.

her curiosity was mounting hourly.

Sự tò mò của cô ấy tăng lên hàng giờ.

the mounting of rapid-fire guns.

Việc lắp đặt các khẩu pháo hỏa tốc.

The population is mounting up steadily.

Dân số đang tăng lên ổn định.

a futile attempt to keep fans from mounting the stage.

một nỗ lực vô ích để ngăn người hâm mộ lên sân khấu.

She felt the anger mounting up within her.

Cô cảm thấy sự tức giận dâng lên trong cô.

mounting a rear-guard effort to prevent tax increases.

Triển khai nỗ lực bảo vệ phía sau để ngăn chặn việc tăng thuế.

Our living expenses are mounting up.

Chi phí sinh hoạt của chúng tôi đang tăng lên.

the mountings effectively decouple movements of the engine from those of the wheels.

các bộ phận gắn kết giúp tách biệt hiệu quả chuyển động của động cơ với chuyển động của bánh xe.

apprehension over mounting debt has created a collective neurosis in the business world.

Sự lo ngại về khoản nợ ngày càng tăng đã tạo ra một chứng bệnh thần kinh tập thể trong thế giới kinh doanh.

regretfully, mounting costs and diminishing traffic forced the line to close.

Rất tiếc, chi phí ngày càng tăng và lưu lượng giao thông giảm đã khiến tuyến đường phải đóng cửa.

Expenses are mounting up. Costs quickly mounted.See Synonyms at rise

Chi phí đang tăng lên. Chi phí tăng nhanh chóng. Xem Từ đồng nghĩa tại rise

The party appeared oblivious to (or of ) the mounting pressures for political reform.

Có vẻ như đảng phái đã không để ý (hoặc không nhận thức được) áp lực ngày càng tăng để cải cách chính trị.

Though he felt his anger mounting, he kept perfect control of himself.

Mặc dù anh cảm thấy sự tức giận của mình dâng lên, anh vẫn giữ được sự kiểm soát hoàn hảo đối với bản thân.

Graphalloy's diverse mountings and extensive experience proved valuable in developing a solution for this difficult environment.

Các thiết kế đa dạng và kinh nghiệm sâu rộng của Graphalloy đã chứng tỏ là có giá trị trong việc phát triển một giải pháp cho môi trường khó khăn này.

Thanks to the very low bulkheads it was possible to prolong the top deck up to the central layshaft, and prolong it over the motor mounting area.

Nhờ có các khoang chứa rất thấp nên có thể kéo dài boong trên lên đến trục lay trung tâm và kéo dài nó trên khu vực lắp đặt động cơ.

Note:The mounting dimensions of gear reducer are fitted to the servo motor that you need for ordering informatin.

Lưu ý: Kích thước lắp đặt của hộp giảm tốc phù hợp với động cơ servo mà bạn cần thông tin đặt hàng.

(6) Yoke – designed to withstand seismic activities, the fully fabricated yoke features hassle – free assembly / disassembly of topworks and simple actuator mounting.

(6) Yoke – được thiết kế để chịu được các hoạt động địa chấn, giá đỡ được chế tạo hoàn toàn có các tính năng dễ dàng lắp ráp / tháo rời topworks và lắp đặt bộ kích hoạt đơn giản.

Well equipped, these instruments feature: multiple entrance and exit ports, high precision wavelength drives, extended range operation, Echelle, and oversize grating mounting capabilities.

Được trang bị tốt, các thiết bị này có các tính năng: nhiều cổng vào và ra, hệ thống điều khiển bước sóng chính xác cao, khả năng vận hành phạm vi mở rộng, Echelle và khả năng gắn màng kích thước lớn.

Conduct operation including sampling, mounting, polishing, etching, microscope inspection, hardness testing, NDT testing (magnaflux particles, ultrasonic etc).

Thực hiện quy trình bao gồm lấy mẫu, lắp, đánh bóng, khắc, kiểm tra kính hiển vi, kiểm tra độ cứng, kiểm tra NDT (các hạt magnaflux, siêu âm, v.v.).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay