radioactivities

[Mỹ]/ˌreidiəuæk'tivəti/
[Anh]/ˌredioækˈtɪvɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. năng lượng bức xạ

Câu ví dụ

The site was found to be contaminated by radioactivity.

Khu vực đó được phát hiện bị ô nhiễm bởi phóng xạ.

a damaged reactor leaking radioactivity into the atmosphere.

một lò phản ứng bị hư hỏng rò rỉ phóng xạ vào khí quyển.

The level of radioactivity in the soil was found to be above recommended limits.

Mức độ phóng xạ trong đất được phát hiện cao hơn giới hạn được khuyến nghị.

The soil contains 30 times the acceptable level of radioactivity.

Đất chứa gấp 30 lần mức chấp nhận được của độ phóng xạ.

The dismantling of a nuclear reprocessing plant caused a leak of radioactivity yesterday.

Việc tháo dỡ một nhà máy tái chế hạt nhân đã gây ra rò rỉ phóng xạ vào ngày hôm qua.

They argued that only a negligible rise in atmosphere radioactivity resulted from the test.

Họ lập luận rằng chỉ có sự gia tăng không đáng kể của phóng xạ khí quyển là kết quả của cuộc thử nghiệm.

Disposal of wastes with radioactivity and other radioactive substances on the sea is forbidden. The exemptible radioactive content in the wastes shall be determined by the State Council.

Việc thải bỏ chất thải có tính phóng xạ và các chất phóng xạ khác ra biển là bị cấm. Hàm lượng phóng xạ được miễn trừ trong chất thải sẽ do Hội đồng Nhà nước quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay