radiochlorines

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊˈklɔːriːn/
[Anh]/ˌreɪdioʊˈklɔːrɪn/

Dịch

n. một đồng vị phóng xạ của clo

Cụm từ & Cách kết hợp

radiochlorine analysis

phân tích radioclo

radiochlorine measurement

đo đạc radioclo

radiochlorine contamination

sự ô nhiễm radioclo

radiochlorine levels

mức độ radioclo

radiochlorine testing

thử nghiệm radioclo

radiochlorine sources

nguồn radioclo

radiochlorine isotopes

đồng vị radioclo

radiochlorine hazards

mối nguy radioclo

radiochlorine data

dữ liệu radioclo

radiochlorine research

nghiên cứu radioclo

Câu ví dụ

the radiochlorine levels in the water are alarming.

mức độ radiochlorine trong nước là đáng báo động.

scientists are studying the effects of radiochlorine on marine life.

các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của radiochlorine lên đời sống hải dương.

radiochlorine is used to trace groundwater contamination.

radiochlorine được sử dụng để truy tìm sự ô nhiễm nước ngầm.

monitoring radiochlorine emissions is crucial for environmental safety.

việc giám sát lượng phát thải radiochlorine là rất quan trọng cho sự an toàn của môi trường.

radiochlorine isotopes can provide valuable data for researchers.

các đồng vị radiochlorine có thể cung cấp dữ liệu có giá trị cho các nhà nghiên cứu.

the presence of radiochlorine indicates possible nuclear activity.

sự hiện diện của radiochlorine cho thấy khả năng có hoạt động hạt nhân.

radiochlorine detection methods are improving rapidly.

các phương pháp phát hiện radiochlorine đang được cải thiện nhanh chóng.

they conducted an analysis of radiochlorine in the soil.

họ đã tiến hành phân tích radiochlorine trong đất.

radiochlorine can be harmful if ingested in large quantities.

radiochlorine có thể gây hại nếu nuốt phải với lượng lớn.

regulations are in place to limit radiochlorine exposure.

các quy định được đưa ra để hạn chế tiếp xúc với radiochlorine.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay