radiodensitometry

[Mỹ]/[ˈreɪdɪəʊdɛnsɪˈtɒmɪtrɪ]/
[Anh]/[ˈreɪdɪoʊˌdɛn.sɪˈtɑː.mɪ.trɪ]/

Dịch

n. Việc đo mật độ của một chất bằng cách quan sát sự hấp thụ tia X hoặc tia gamma.; Một kỹ thuật được sử dụng để đánh giá mật độ xương, thường để chẩn đoán loãng xương.

Cụm từ & Cách kết hợp

radiodensitometry scan

quét mật độ phóng xạ

perform radiodensitometry

thực hiện mật độ phóng xạ

radiodensitometry results

kết quả mật độ phóng xạ

radiodensitometry assessment

đánh giá mật độ phóng xạ

undergoing radiodensitometry

đang thực hiện mật độ phóng xạ

radiodensitometry technique

kỹ thuật mật độ phóng xạ

radiodensitometry values

giá trị mật độ phóng xạ

review radiodensitometry

đánh giá lại mật độ phóng xạ

radiodensitometry report

báo cáo mật độ phóng xạ

compare radiodensitometry

so sánh mật độ phóng xạ

Câu ví dụ

the radiodensitometry results indicated a potential fracture.

Kết quả quang mật độ X-quang cho thấy có thể có gãy xương.

we use radiodensitometry to assess bone mineral density.

Chúng ta sử dụng quang mật độ X-quang để đánh giá mật độ khoáng chất của xương.

radiodensitometry scans are crucial for osteoporosis diagnosis.

Các cuộc quét quang mật độ X-quang rất quan trọng cho chẩn đoán loãng xương.

the patient underwent radiodensitometry to monitor treatment efficacy.

Bệnh nhân đã thực hiện quang mật độ X-quang để theo dõi hiệu quả điều trị.

regular radiodensitometry is recommended for postmenopausal women.

Việc thực hiện quang mật độ X-quang định kỳ được khuyến nghị cho phụ nữ sau mãn kinh.

the radiodensitometry machine requires annual calibration.

Máy quang mật độ X-quang cần được hiệu chuẩn hàng năm.

a low radiodensitometry score suggests bone loss.

Một điểm số quang mật độ X-quang thấp cho thấy mất xương.

the radiodensitometry report detailed the patient's t-score.

Báo cáo quang mật độ X-quang chi tiết điểm T của bệnh nhân.

we compared radiodensitometry data with previous scans.

Chúng ta đã so sánh dữ liệu quang mật độ X-quang với các cuộc quét trước đó.

the radiodensitometry procedure was quick and painless.

Quy trình quang mật độ X-quang rất nhanh và không đau.

the radiologist reviewed the radiodensitometry images carefully.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã xem xét cẩn thận các hình ảnh quang mật độ X-quang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay