radiomicrometer

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊmaɪˈkrɒmɪtə/
[Anh]/ˌreɪdiəˈmaɪˌkrɑːmɪtər/

Dịch

n. thiết bị để đo lượng bức xạ rất nhỏ; một công cụ đo bức xạ vi mô; một thiết bị được sử dụng để đo các lượng bức xạ nhỏ.
Các dạng của từ
số nhiềuradiomicrometers

Cụm từ & Cách kết hợp

radiomicrometer calibration

hiệu chuẩn thước đo ảnh

radiomicrometer measurement

đo bằng thước đo ảnh

radiomicrometer readings

số đọc của thước đo ảnh

radiomicrometer analysis

phân tích bằng thước đo ảnh

radiomicrometer data

dữ liệu thước đo ảnh

radiomicrometer technique

kỹ thuật thước đo ảnh

radiomicrometer application

ứng dụng của thước đo ảnh

radiomicrometer design

thiết kế thước đo ảnh

radiomicrometer usage

sử dụng thước đo ảnh

radiomicrometer features

tính năng của thước đo ảnh

Câu ví dụ

the radiomicrometer measures small temperature changes accurately.

cảm biến đo nhiệt radiomicrometer đo lường chính xác những thay đổi nhiệt độ nhỏ.

we used a radiomicrometer for our latest research project.

chúng tôi đã sử dụng cảm biến đo nhiệt radiomicrometer cho dự án nghiên cứu mới nhất của chúng tôi.

the radiomicrometer is essential for precise scientific experiments.

cảm biến đo nhiệt radiomicrometer là điều cần thiết cho các thí nghiệm khoa học chính xác.

he calibrated the radiomicrometer before starting the measurements.

anh ấy đã hiệu chỉnh cảm biến đo nhiệt radiomicrometer trước khi bắt đầu đo lường.

the data from the radiomicrometer was crucial for our analysis.

dữ liệu từ cảm biến đo nhiệt radiomicrometer rất quan trọng cho phân tích của chúng tôi.

using a radiomicrometer can enhance the accuracy of temperature readings.

việc sử dụng cảm biến đo nhiệt radiomicrometer có thể nâng cao độ chính xác của việc đọc nhiệt độ.

she explained how the radiomicrometer works in detail.

cô ấy giải thích chi tiết cách cảm biến đo nhiệt radiomicrometer hoạt động.

the radiomicrometer's sensitivity allows for detecting minute changes.

độ nhạy của cảm biến đo nhiệt radiomicrometer cho phép phát hiện những thay đổi nhỏ nhất.

researchers often rely on the radiomicrometer for their experiments.

các nhà nghiên cứu thường dựa vào cảm biến đo nhiệt radiomicrometer cho các thí nghiệm của họ.

after testing, the radiomicrometer showed consistent results.

sau khi thử nghiệm, cảm biến đo nhiệt radiomicrometer cho thấy kết quả nhất quán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay