radomes

[Mỹ]/ˈreɪdəʊm/
[Anh]/ˈreɪdoʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vỏ bảo vệ cho ăng-ten radar; một lớp phủ cho ăng-ten được sử dụng trong hệ thống radar; một tấm chắn cho ăng-ten radar

Cụm từ & Cách kết hợp

radome cover

vỏ radome

radome design

thiết kế radome

radome installation

lắp đặt radome

radome material

vật liệu radome

radome testing

kiểm tra radome

radome structure

cấu trúc radome

radome maintenance

bảo trì radome

radome repair

sửa chữa radome

radome performance

hiệu suất radome

radome technology

công nghệ radome

Câu ví dụ

the radome protects the radar system from environmental factors.

radome bảo vệ hệ thống radar khỏi các yếu tố môi trường.

we need to inspect the radome for any signs of damage.

chúng tôi cần kiểm tra radome xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào không.

the new radome design improves radar performance.

thiết kế radome mới cải thiện hiệu suất radar.

radomes are essential for military and civilian aircraft.

radome rất cần thiết cho máy bay quân sự và dân sự.

he worked on the installation of the radome at the airbase.

anh ấy đã làm việc về việc lắp đặt radome tại căn cứ không quân.

the radome must be made of materials that do not interfere with signals.

radome phải được làm từ vật liệu không gây nhiễu tín hiệu.

they are testing a new radome to enhance signal clarity.

họ đang thử nghiệm một radome mới để tăng cường độ rõ nét của tín hiệu.

the technician replaced the old radome with a newer model.

kỹ thuật viên đã thay thế radome cũ bằng một kiểu mới hơn.

weather conditions can affect the performance of a radome.

điều kiện thời tiết có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của radome.

radomes are often found on top of communication towers.

radome thường được tìm thấy trên đỉnh các trạm phát sóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay