raggas

[Mỹ]/ˈræɡə/
[Anh]/ˈræɡə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thể loại nhạc dance nhanh chóng

Cụm từ & Cách kết hợp

ragga music

nhạc ragga

ragga beats

nhịp điệu ragga

ragga style

phong cách ragga

ragga dance

nhảy ragga

ragga vibes

không khí ragga

ragga artists

nghệ sĩ ragga

ragga lyrics

lời bài hát ragga

ragga culture

văn hóa ragga

ragga scene

cảnh ragga

ragga party

tiệc ragga

Câu ví dụ

ragga music is popular in many clubs.

nhạc ragga phổ biến ở nhiều câu lạc bộ.

he loves to dance to ragga beats.

anh ấy thích nhảy theo nhịp ragga.

the ragga scene is vibrant and energetic.

cảnh ragga sôi động và tràn đầy năng lượng.

she plays ragga songs on her radio.

cô ấy mở nhạc ragga trên đài radio của mình.

they organized a ragga festival last summer.

họ đã tổ chức một lễ hội ragga vào mùa hè năm ngoái.

ragga artists often collaborate with reggae musicians.

các nghệ sĩ ragga thường hợp tác với các nhạc sĩ reggae.

he introduced me to the world of ragga.

anh ấy đã giới thiệu tôi với thế giới của ragga.

the lyrics of ragga songs are often socially conscious.

lời bài hát ragga thường mang tính xã hội.

ragga influences can be heard in pop music.

những ảnh hưởng của ragga có thể được nghe thấy trong âm nhạc pop.

many young people are drawn to ragga culture.

nhiều bạn trẻ bị thu hút bởi văn hóa ragga.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay