rainiest day
ngày mưa nhất
rainiest season
mùa mưa nhiều nhất
rainiest city
thành phố mưa nhiều nhất
rainiest weather
thời tiết mưa nhiều nhất
rainiest place
nơi mưa nhiều nhất
this summer has been the rainiest we've seen in years.
Mùa hè này là mùa mưa nhiều nhất trong nhiều năm.
the rainiest day of the year always makes me feel cozy inside.
Ngày mưa nhiều nhất trong năm luôn khiến tôi cảm thấy ấm áp bên trong.
we had a picnic planned, but the rainiest forecast changed our minds.
Chúng tôi đã lên kế hoạch đi dã ngoại, nhưng dự báo thời tiết mưa nhiều nhất đã thay đổi ý định của chúng tôi.
the rainiest season in seattle is notoriously long and gray.
Mùa mưa nhiều nhất ở Seattle nổi tiếng là dài và xám.
after the rainiest week, the sun finally came out.
Sau một tuần mưa nhiều nhất, mặt trời cuối cùng cũng ló dạng.
the farmers hoped for a less rainiest spring this year.
Những người nông dân hy vọng mùa xuân năm nay sẽ bớt mưa nhiều hơn.
the rainiest months are usually november and december here.
Những tháng mưa nhiều nhất thường là tháng 11 và tháng 12 ở đây.
despite the rainiest conditions, the flowers are still blooming.
Bất chấp điều kiện mưa nhiều nhất, hoa vẫn nở.
the children loved splashing in puddles on the rainiest afternoon.
Những đứa trẻ thích đùa nghịch trong vũng nước vào buổi chiều mưa nhiều nhất.
the rainiest region in the country is the pacific northwest.
Khu vực mưa nhiều nhất ở đất nước là Tây Bắc Thái Bình Dương.
we packed our rainiest gear before heading out on the hike.
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ chống mưa nhiều nhất trước khi đi bộ đường dài.
rainiest day
ngày mưa nhất
rainiest season
mùa mưa nhiều nhất
rainiest city
thành phố mưa nhiều nhất
rainiest weather
thời tiết mưa nhiều nhất
rainiest place
nơi mưa nhiều nhất
this summer has been the rainiest we've seen in years.
Mùa hè này là mùa mưa nhiều nhất trong nhiều năm.
the rainiest day of the year always makes me feel cozy inside.
Ngày mưa nhiều nhất trong năm luôn khiến tôi cảm thấy ấm áp bên trong.
we had a picnic planned, but the rainiest forecast changed our minds.
Chúng tôi đã lên kế hoạch đi dã ngoại, nhưng dự báo thời tiết mưa nhiều nhất đã thay đổi ý định của chúng tôi.
the rainiest season in seattle is notoriously long and gray.
Mùa mưa nhiều nhất ở Seattle nổi tiếng là dài và xám.
after the rainiest week, the sun finally came out.
Sau một tuần mưa nhiều nhất, mặt trời cuối cùng cũng ló dạng.
the farmers hoped for a less rainiest spring this year.
Những người nông dân hy vọng mùa xuân năm nay sẽ bớt mưa nhiều hơn.
the rainiest months are usually november and december here.
Những tháng mưa nhiều nhất thường là tháng 11 và tháng 12 ở đây.
despite the rainiest conditions, the flowers are still blooming.
Bất chấp điều kiện mưa nhiều nhất, hoa vẫn nở.
the children loved splashing in puddles on the rainiest afternoon.
Những đứa trẻ thích đùa nghịch trong vũng nước vào buổi chiều mưa nhiều nhất.
the rainiest region in the country is the pacific northwest.
Khu vực mưa nhiều nhất ở đất nước là Tây Bắc Thái Bình Dương.
we packed our rainiest gear before heading out on the hike.
Chúng tôi đã chuẩn bị đồ chống mưa nhiều nhất trước khi đi bộ đường dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay