cloudy

[Mỹ]/'klaʊdɪ/
[Anh]/'klaʊdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bao phủ bởi mây, u ám, mờ đục, không trong suốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

partly cloudy

trời nhiều mây

cloudy and cool

nhiệt độ mát và nhiều mây

cloudy day

trời nhiều mây

cloudy sky

bầu trời nhiều mây

Câu ví dụ

a dull, cloudy day

một ngày u ám, nhiều mây

Scotland will be cloudy with patchy drizzle.

Scotland sẽ có nhiều mây và mưa phùn rải rác.

The cloudy solution -fies on standing.

Dung dịch nhiều mây -fies khi để yên.

This afternoon will be cloudy, turning clear.

Buổi chiều nay sẽ nhiều mây, chuyển sang trời quang.

It was so cloudy that the top of the mountain was invisible.

Trời nhiều mây đến mức đỉnh núi không thể nhìn thấy.

cloudy reds and blues and greens.

màu đỏ, xanh lam và xanh lục mờ ảo.

Only a tiny patch of blue was visible in the cloudy sky.

Chỉ có một mảng nhỏ màu xanh lam nhìn thấy được trên bầu trời nhiều mây.

Cloudy sky drove the bathers off the beach.

Bầu trời nhiều mây khiến những người tắm biển phải rời đi.

It is not uncommon that a sunny morning will turn out to be a cloudy day at this time of the year.

Không phải điều hiếm gặp khi một buổi sáng nắng chuyển sang một ngày nhiều mây vào thời điểm này trong năm.

The prospect for passage of the bill was somewhat cloudy,in view of its evident unconstitutionality.

Khả năng thông qua dự luật là không chắc chắn, xét theo tính bất hợp hiến rõ ràng của nó.

Just forget the unhappy days,kindless people,cloudy weather.

Hãy quên đi những ngày không vui, những con người vô tâm, thời tiết u ám.

Cloudy skies grounded planes to Washington.

Thời tiết nhiều mây khiến máy bay không thể hạ cánh xuống Washington.

I wish the wind could blow inchmeal from out of the window and arouse my cloudy thought.

Tôi ước gì gió có thể thổi đi từng chút một từ cửa sổ và đánh thức những suy nghĩ mờ mịt của tôi.

And should you drop it into a tubful of cloudy, child-colored water, not to worry — it floats.

Và nếu bạn thả nó vào một bồn nước mờ đục, có màu như đồ chơi trẻ con, đừng lo lắng - nó sẽ nổi.

Turbit water has small particles of solids suspended in it, so it will be cloudy or muddy to look at.

Nước turbit có các hạt rắn nhỏ lơ lửng trong đó, vì vậy nó sẽ trông mờ đục hoặc lấm bẩn.

The lime water has turned cloudy, therefore carbon dioxide has been produced during the experiment.

Nước vôi đã chuyển sang màu đục, do đó đã sản xuất ra carbon dioxide trong quá trình thí nghiệm.

In a three state weather system (sunny, cloudy, rainy) it may be possible to observe four grades of seaweed dampness (dry, dryish, damp, soggy);

Trong một hệ thống thời tiết ba trạng thái (nắng, nhiều mây, mưa) có thể quan sát thấy bốn cấp độ ẩm của tảo biển (khô, hơi khô, ẩm, ướt);

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay