ramblas

[Mỹ]/ˈræmbləz/
[Anh]/ˈrɑːmblɑːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của rambla; thường đề cập đến con phố nổi tiếng ở Barcelona (Las Ramblas) hoặc các đại lộ tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

the ramblas

những con đường Ramblas

on the ramblas

trên những con đường Ramblas

down the ramblas

theo những con đường Ramblas

walking the ramblas

đi dạo trên những con đường Ramblas

along the ramblas

dọc theo những con đường Ramblas

through the ramblas

qua những con đường Ramblas

the famous ramblas

những con đường Ramblas nổi tiếng

ramblas street

đường Ramblas

at the ramblas

tại những con đường Ramblas

exploring the ramblas

khám phá những con đường Ramblas

Câu ví dụ

strolling down the famous ramblas in barcelona is a delightful experience.

Dạo bộ dọc theo những con phố nổi tiếng Ramblas ở Barcelona là một trải nghiệm tuyệt vời.

the bustling ramblas street is lined with colorful flower stalls and talented artists.

Con phố nhộn nhịp Ramblas được lát kín bởi những gian hàng hoa rực rỡ và các nghệ sĩ tài năng.

tourists love to walk along the vibrant ramblas promenade.

Các du khách yêu thích việc dạo bước dọc theo con phố sôi động Ramblas.

we spent hours exploring the lively ramblas avenue.

Chúng tôi đã dành hàng giờ để khám phá con phố sôi động Ramblas.

the historic ramblas boulevard captures the essence of barcelona's culture.

Con phố cổ kính Ramblas phản ánh bản sắc văn hóa của Barcelona.

street performers entertain visitors on the crowded ramblas every day.

Các nghệ sĩ đường phố biểu diễn giải trí du khách trên con phố đông đúc Ramblas mỗi ngày.

local vendors sell fresh produce at the ramblas market.

Các tiểu thương địa phương bán nông sản tươi ngon tại chợ Ramblas.

the picturesque ramblas is one of spain's most famous attractions.

Con phố xinh đẹp Ramblas là một trong những điểm đến nổi tiếng nhất của Tây Ban Nha.

traditional tapas restaurants line both sides of the iconic ramblas.

Các nhà hàng truyền thống phục vụ món tapas nằm dọc hai bên con phố biểu tượng Ramblas.

the aroma of fresh seafood paella fills the air along the ramblas.

Mùi thơm của món paella hải sản tươi ngon lan tỏa khắp không khí dọc theo Ramblas.

our hotel room overlooked the bustling ramblas street below.

Phòng khách sạn của chúng tôi có tầm nhìn ra con phố nhộn nhịp Ramblas bên dưới.

morning walks on the ramblas are refreshing and peaceful.

Các buổi đi bộ vào buổi sáng dọc theo Ramblas rất mát mẻ và yên bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay