rambles on
tâm sự dài dòng
rambles through
lang thang qua
rambles about
nói về một cách dài dòng
rambles off
lệch hướng
rambles around
lang thang xung quanh
rambles along
đi dọc theo
rambles back
quay trở lại
rambles away
đi xa
rambles in
đi vào
rambles out
đi ra
he often rambles on about his travels.
anh ấy thường lan man nói về những chuyến đi của mình.
she rambles through the park every morning.
cô ấy thường đi lang thang trong công viên mỗi buổi sáng.
during the meeting, he rambled and lost everyone's attention.
trong cuộc họp, anh ấy cứ lan man và khiến mọi người mất tập trung.
sometimes, he rambles about topics that don't make sense.
đôi khi, anh ấy cứ lan man về những chủ đề không có nghĩa.
the speaker rambled on for too long.
người diễn thuyết cứ nói lan man quá lâu.
she tends to ramble when she's nervous.
cô ấy có xu hướng nói lan man khi cô ấy lo lắng.
he rambles about his favorite books.
anh ấy thường nói về những cuốn sách yêu thích của anh ấy.
when he rambles, it's hard to follow his point.
khi anh ấy nói lan man, rất khó để theo kịp ý của anh ấy.
she loves to ramble during our long walks.
cô ấy thích đi lang thang trong những buổi đi bộ dài của chúng tôi.
his stories often ramble without a clear ending.
những câu chuyện của anh ấy thường lan man mà không có một kết thúc rõ ràng.
rambles on
tâm sự dài dòng
rambles through
lang thang qua
rambles about
nói về một cách dài dòng
rambles off
lệch hướng
rambles around
lang thang xung quanh
rambles along
đi dọc theo
rambles back
quay trở lại
rambles away
đi xa
rambles in
đi vào
rambles out
đi ra
he often rambles on about his travels.
anh ấy thường lan man nói về những chuyến đi của mình.
she rambles through the park every morning.
cô ấy thường đi lang thang trong công viên mỗi buổi sáng.
during the meeting, he rambled and lost everyone's attention.
trong cuộc họp, anh ấy cứ lan man và khiến mọi người mất tập trung.
sometimes, he rambles about topics that don't make sense.
đôi khi, anh ấy cứ lan man về những chủ đề không có nghĩa.
the speaker rambled on for too long.
người diễn thuyết cứ nói lan man quá lâu.
she tends to ramble when she's nervous.
cô ấy có xu hướng nói lan man khi cô ấy lo lắng.
he rambles about his favorite books.
anh ấy thường nói về những cuốn sách yêu thích của anh ấy.
when he rambles, it's hard to follow his point.
khi anh ấy nói lan man, rất khó để theo kịp ý của anh ấy.
she loves to ramble during our long walks.
cô ấy thích đi lang thang trong những buổi đi bộ dài của chúng tôi.
his stories often ramble without a clear ending.
những câu chuyện của anh ấy thường lan man mà không có một kết thúc rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay