ramify

[Mỹ]/'ræmɪfaɪ/
[Anh]/'ræmə,fai/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây ra để phân nhánh, gây ra để chia nhánh
vi. phân nhánh theo cách chia nhánh

Câu ví dụ

to ramify into a labyrinth

để phân nhánh thành một mê cung

an elaborate system of canals was built, ramifying throughout the UK.

một hệ thống kênh rạch phức tạp đã được xây dựng, phân nhánh khắp nước Anh.

the action or state of ramifying or being ramified.

hành động hoặc trạng thái phân nhánh hoặc đang được phân nhánh.

strong stooling, can ramify to 5 – 10 pieces;

phân nhiều, có thể phân nhánh thành 5 – 10 mảnh;

The criteria for woody ground cover plants were summarized as, low height, easy ramifying, strong adaptability, easy propagating, and good colony expressive force.

Các tiêu chí cho các loài cây che phủ mặt đất bằng gỗ được tóm tắt như sau: chiều cao thấp, dễ chia nhánh, khả năng thích ứng mạnh, dễ nhân giống và khả năng biểu đạt quần thể tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay