a ramshackle cabin in the woods.
một căn nhà gỗ xiêu vẹo trong rừng.
a ramshackle old hut
một căn nhà gỗ cũ kỹ, xiêu vẹo
Their first car was a ramshackle affair.
Chiếc xe hơi đầu tiên của họ là một chiếc xe tạm bợ.
a ramshackle antediluvian tenement
một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo
lived in a ramshackle, antediluvian tenement;
sống trong một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo;
the great four-storey houses were interspaced with the ramshackle cottages of the workmen.
Những ngôi nhà bốn tầng tuyệt đẹp xen kẽ với những căn nhà tạm bợ của công nhân.
a ramshackle cabin in the woods.
một căn nhà gỗ xiêu vẹo trong rừng.
a ramshackle old hut
một căn nhà gỗ cũ kỹ, xiêu vẹo
Their first car was a ramshackle affair.
Chiếc xe hơi đầu tiên của họ là một chiếc xe tạm bợ.
a ramshackle antediluvian tenement
một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo
lived in a ramshackle, antediluvian tenement;
sống trong một khu nhà ổ chuột cổ kính, xiêu vẹo;
the great four-storey houses were interspaced with the ramshackle cottages of the workmen.
Những ngôi nhà bốn tầng tuyệt đẹp xen kẽ với những căn nhà tạm bợ của công nhân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay