ranching

[Mỹ]/ˈrɑːntʃɪŋ/
[Anh]/ˈræntʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vận hành một trang trại gia súc lớn
v. vận hành một trang trại

Cụm từ & Cách kết hợp

ranching industry

ngành chăn nuôi

cattle ranching

chăn nuôi gia súc

ranching practices

thực tiễn chăn nuôi

Câu ví dụ

a trade center in a ranching and oil-producing region

một trung tâm thương mại ở một vùng chăn nuôi và sản xuất dầu.

Ví dụ thực tế

If all goes well, butterfly ranching will motivate the people to protect their forest.

Nếu mọi việc diễn ra tốt đẹp, việc nuôi sâu bướm sẽ khuyến khích người dân bảo vệ rừng của họ.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Cattle ranching also creates five times more greenhouse gas emissions.

Chăn nuôi gia súc cũng tạo ra nhiều hơn năm lần lượng khí thải nhà kính.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Former Brazilian President Jair Bolsonaro supported cattle ranching over sustainable farming.

Cựu Tổng thống Brazil Jair Bolsonaro ủng hộ chăn nuôi gia súc hơn là nông nghiệp bền vững.

Nguồn: VOA Special English: World

Because Mr. Caligari and the people living in here want to set up a butterfly ranching operation.

Bởi vì ông Caligari và những người sống ở đây muốn thiết lập một hoạt động nuôi sâu bướm.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Locals resorted to cattle ranching and today the area ranks high for deforestation.

Người dân địa phương đã chuyển sang chăn nuôi gia súc và ngày nay khu vực này được xếp hạng cao về mất rừng.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

The hope is that the bioeconomy counters an economy based on forestry and ranching.

Hy vọng là nền kinh tế sinh học sẽ chống lại nền kinh tế dựa trên lâm nghiệp và chăn nuôi.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

About half the workers in the rural part of Acre are involved in cattle ranching.

Khoảng một nửa số công nhân ở vùng nông thôn của Acre tham gia vào chăn nuôi gia súc.

Nguồn: VOA Special English: World

Cattle ranching is still much more valuable to the economy in Acre state than growing rubber.

Chăn nuôi gia súc vẫn còn có giá trị hơn nhiều đối với nền kinh tế của bang Acre so với trồng cao su.

Nguồn: VOA Special English: World

In that context, land set aside for conservation is land unavailable for ranching families to expand.

Trong bối cảnh đó, đất được dành cho bảo tồn là đất không có sẵn cho các gia đình chăn nuôi mở rộng.

Nguồn: National Geographic Anthology

Fernando Cadena is head of Mexican ranching company Carnes Ribe, based in the Mexican state of Chihuahua.

Fernando Cadena là giám đốc công ty chăn nuôi Mexico Carnes Ribe, có trụ sở tại bang Chihuahua của Mexico.

Nguồn: VOA Special September 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay