randomization process
quá trình ngẫu nhiên hóa
randomization method
phương pháp ngẫu nhiên hóa
randomization technique
kỹ thuật ngẫu nhiên hóa
randomization check
kiểm tra ngẫu nhiên hóa
randomization design
thiết kế ngẫu nhiên hóa
randomization trial
thử nghiệm ngẫu nhiên hóa
randomization assignment
phân công ngẫu nhiên
randomization control
kiểm soát ngẫu nhiên
randomization group
nhóm ngẫu nhiên
randomization sample
mẫu ngẫu nhiên
randomization is essential in clinical trials.
ngẫu nhiên hóa là điều cần thiết trong các thử nghiệm lâm sàng.
the process of randomization helps eliminate bias.
quá trình ngẫu nhiên hóa giúp loại bỏ sai lệch.
researchers often use randomization to ensure fairness.
các nhà nghiên cứu thường sử dụng ngẫu nhiên hóa để đảm bảo tính công bằng.
randomization can improve the validity of the study.
ngẫu nhiên hóa có thể cải thiện tính hợp lệ của nghiên cứu.
we implemented randomization in our experimental design.
chúng tôi đã triển khai ngẫu nhiên hóa trong thiết kế thử nghiệm của chúng tôi.
randomization reduces the risk of confounding variables.
ngẫu nhiên hóa làm giảm nguy cơ các biến số gây nhiễu.
the randomization process was carried out meticulously.
quá trình ngẫu nhiên hóa được thực hiện một cách tỉ mỉ.
randomization ensures that participants are assigned fairly.
ngẫu nhiên hóa đảm bảo rằng người tham gia được phân công một cách công bằng.
effective randomization is key to reliable results.
ngẫu nhiên hóa hiệu quả là yếu tố then chốt để có được kết quả đáng tin cậy.
we discussed the importance of randomization in our meeting.
chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của ngẫu nhiên hóa trong cuộc họp của chúng tôi.
randomization process
quá trình ngẫu nhiên hóa
randomization method
phương pháp ngẫu nhiên hóa
randomization technique
kỹ thuật ngẫu nhiên hóa
randomization check
kiểm tra ngẫu nhiên hóa
randomization design
thiết kế ngẫu nhiên hóa
randomization trial
thử nghiệm ngẫu nhiên hóa
randomization assignment
phân công ngẫu nhiên
randomization control
kiểm soát ngẫu nhiên
randomization group
nhóm ngẫu nhiên
randomization sample
mẫu ngẫu nhiên
randomization is essential in clinical trials.
ngẫu nhiên hóa là điều cần thiết trong các thử nghiệm lâm sàng.
the process of randomization helps eliminate bias.
quá trình ngẫu nhiên hóa giúp loại bỏ sai lệch.
researchers often use randomization to ensure fairness.
các nhà nghiên cứu thường sử dụng ngẫu nhiên hóa để đảm bảo tính công bằng.
randomization can improve the validity of the study.
ngẫu nhiên hóa có thể cải thiện tính hợp lệ của nghiên cứu.
we implemented randomization in our experimental design.
chúng tôi đã triển khai ngẫu nhiên hóa trong thiết kế thử nghiệm của chúng tôi.
randomization reduces the risk of confounding variables.
ngẫu nhiên hóa làm giảm nguy cơ các biến số gây nhiễu.
the randomization process was carried out meticulously.
quá trình ngẫu nhiên hóa được thực hiện một cách tỉ mỉ.
randomization ensures that participants are assigned fairly.
ngẫu nhiên hóa đảm bảo rằng người tham gia được phân công một cách công bằng.
effective randomization is key to reliable results.
ngẫu nhiên hóa hiệu quả là yếu tố then chốt để có được kết quả đáng tin cậy.
we discussed the importance of randomization in our meeting.
chúng tôi đã thảo luận về tầm quan trọng của ngẫu nhiên hóa trong cuộc họp của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay