variability

[Mỹ]/ˌveəriəˈbɪləti/
[Anh]/ˌveriəˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự biến đổi; xu hướng thay đổi hoặc có thể thay đổi; chất lượng hoặc trạng thái của việc biến đổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

statistical variability

biến động thống kê

environmental variability

sự thay đổi về môi trường

Câu ví dụ

variability in crop yields

sự biến đổi trong năng suất cây trồng

variability among different health authorities

sự khác biệt giữa các cơ quan y tế khác nhau

There is considerable variability in all the test scores.

Có sự khác biệt đáng kể trong tất cả các điểm số kiểm tra.

Abstract It is suggested that the variability of RRI is mainly regulated by the vagi and the role of right vagi is more important than that of the left.

Tóm tắt. Người ta cho rằng sự biến đổi của RRI chủ yếu được điều chỉnh bởi dây thần kinh vagus và vai trò của dây thần kinh vagus bên phải quan trọng hơn dây thần kinh vagus bên trái.

Recently northern global climate was controlled by high (low) base state, low (high) decadal and interannual variability of SOI(NAOI).

Gần đây, khí hậu toàn cầu phía bắc bị ảnh hưởng bởi trạng thái nền cao (thấp), sự biến đổi thập kỷ và liên niên thấp (cao) của SOI (NAOI).

Its dynamics, variability, and interaction with the marginal sea circulation and Indonesian throughflow will be discussed.

Động lực, tính biến đổi và tương tác của nó với dòng hải lưu cận biên và dòng chảy Indonesia sẽ được thảo luận.

Ví dụ thực tế

Frequent decels and loss of variability.

Những lần giảm tốc thường xuyên và mất đi sự biến đổi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

He asked, " What are the drivers in that variability? "

Anh ấy hỏi: "Những yếu tố thúc đẩy sự biến đổi đó là gì?"

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

And there is a lot of variability in working conditions across different gig platforms.

Và có rất nhiều sự biến đổi trong điều kiện làm việc giữa các nền tảng công việc tự do khác nhau.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The variability, meanwhile, refers to the lack of a predictable interval between raise and result.

Sự biến đổi, trong khi đó, đề cập đến sự thiếu hụt khoảng thời gian dự đoán được giữa tăng và kết quả.

Nguồn: The Economist (Summary)

Within which was noticeable variability in song recognition, despite the fact these were all number one hits in their day.

Trong đó có sự biến đổi đáng chú ý trong việc nhận dạng bài hát, bất chấp thực tế là tất cả đều là những bản hit số một vào thời điểm đó.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

It had been unclear whether such changes were externally forced or part of the natural variability.

Đã không rõ liệu những thay đổi như vậy là bị ép buộc từ bên ngoài hay là một phần của sự biến đổi tự nhiên.

Nguồn: CRI Online February 2023 Collection

That's a part of an ongoing variability study but the results still a long way off.

Đây là một phần của nghiên cứu về sự biến đổi đang diễn ra, nhưng kết quả vẫn còn lâu mới có được.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

When generating a playback, the system offers a slider that allows users to choose between variability and stability.

Khi tạo ra một bản phát lại, hệ thống cung cấp một thanh trượt cho phép người dùng chọn giữa sự biến đổi và tính ổn định.

Nguồn: The Economist (Summary)

Select more variability, and the audio will have a lifelike intonation, including pauses and stumbles like " er… "

Chọn nhiều sự biến đổi hơn, và âm thanh sẽ có ngữ điệu sống động như thật, bao gồm cả những khoảng dừng và vấp ngã như " er…"

Nguồn: The Economist (Summary)

But while studying this process, he also found there's actually a lot of variability in the way people hear.

Nhưng trong khi nghiên cứu quá trình này, anh ấy cũng phát hiện ra rằng thực tế có rất nhiều sự khác biệt trong cách mọi người nghe.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay