ranker

[Mỹ]/'ræŋkə/
[Anh]/ˈræŋkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quân nhân hoặc sĩ quan được tuyển chọn từ hàng ngũ trong quân đội Anh
Các dạng của từ
số nhiềurankers

Cụm từ & Cách kết hợp

top ranker

người có thứ hạng cao nhất

high ranker

người có thứ hạng cao

experienced ranker

người có kinh nghiệm và có thứ hạng cao

Câu ví dụ

of the 26 top-rankers in humanities, 18 are girls.

trong số 26 người có thứ hạng cao nhất trong lĩnh vực khoa học nhân văn, có 18 người là nữ.

High-rankers in this clan love to don military trappings, such as medals, eagle-wing or axe cap-badges, binoculars, monocles, and bandoliers festooned with grenades.

Những người có chức vụ cao trong gia tộc này thích khoác những phục trang quân sự, chẳng hạn như huy hiệu, cánh chim ưng hoặc huy hiệu mũ rìu, ống nhòm, kính lúp và dây đạn dược trang trí bằng lựu đạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay