| số nhiều | rankers |
top ranker
người có thứ hạng cao nhất
high ranker
người có thứ hạng cao
experienced ranker
người có kinh nghiệm và có thứ hạng cao
of the 26 top-rankers in humanities, 18 are girls.
trong số 26 người có thứ hạng cao nhất trong lĩnh vực khoa học nhân văn, có 18 người là nữ.
High-rankers in this clan love to don military trappings, such as medals, eagle-wing or axe cap-badges, binoculars, monocles, and bandoliers festooned with grenades.
Những người có chức vụ cao trong gia tộc này thích khoác những phục trang quân sự, chẳng hạn như huy hiệu, cánh chim ưng hoặc huy hiệu mũ rìu, ống nhòm, kính lúp và dây đạn dược trang trí bằng lựu đạn.
top ranker
người có thứ hạng cao nhất
high ranker
người có thứ hạng cao
experienced ranker
người có kinh nghiệm và có thứ hạng cao
of the 26 top-rankers in humanities, 18 are girls.
trong số 26 người có thứ hạng cao nhất trong lĩnh vực khoa học nhân văn, có 18 người là nữ.
High-rankers in this clan love to don military trappings, such as medals, eagle-wing or axe cap-badges, binoculars, monocles, and bandoliers festooned with grenades.
Những người có chức vụ cao trong gia tộc này thích khoác những phục trang quân sự, chẳng hạn như huy hiệu, cánh chim ưng hoặc huy hiệu mũ rìu, ống nhòm, kính lúp và dây đạn dược trang trí bằng lựu đạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay