rankles deeply
gây khó chịu sâu sắc
rankles him
gây khó chịu cho anh ấy
rankles her
gây khó chịu cho cô ấy
rankles still
vẫn gây khó chịu
rankles most
gây khó chịu nhất
rankles everyone
gây khó chịu cho tất cả mọi người
rankles the public
gây khó chịu cho công chúng
rankles the team
gây khó chịu cho đội
rankles with anger
gây khó chịu với sự tức giận
rankles in silence
gây khó chịu trong im lặng
the unfair decision rankles the players.
Quyết định bất công khiến các cầu thủ bực bội.
his constant criticism rankles her.
Lời chỉ trích liên tục của anh ấy khiến cô ấy bực bội.
it rankles me that i wasn't invited.
Tôi bực bội vì tôi không được mời.
the delay in payment rankles the contractors.
Việc chậm trễ thanh toán khiến các nhà thầu bực bội.
she tried to hide how much it rankles her.
Cô ấy cố gắng che giấu việc nó khiến cô ấy bực bội như thế nào.
his remarks about her work rankle deeply.
Những nhận xét của anh ấy về công việc của cô ấy khiến cô ấy bực bội sâu sắc.
it rankles that he always takes credit for her ideas.
Tôi bực bội vì anh ấy luôn nhận công của những ý tưởng của cô ấy.
the way he ignored her rankles her.
Cách anh ấy phớt lờ cô ấy khiến cô ấy bực bội.
that comment about her outfit really rankles.
Ý kiến về bộ quần áo của cô ấy thực sự khiến người ta bực bội.
it rankles when people don’t respect your time.
Nó khiến người ta bực bội khi mọi người không tôn trọng thời gian của bạn.
rankles deeply
gây khó chịu sâu sắc
rankles him
gây khó chịu cho anh ấy
rankles her
gây khó chịu cho cô ấy
rankles still
vẫn gây khó chịu
rankles most
gây khó chịu nhất
rankles everyone
gây khó chịu cho tất cả mọi người
rankles the public
gây khó chịu cho công chúng
rankles the team
gây khó chịu cho đội
rankles with anger
gây khó chịu với sự tức giận
rankles in silence
gây khó chịu trong im lặng
the unfair decision rankles the players.
Quyết định bất công khiến các cầu thủ bực bội.
his constant criticism rankles her.
Lời chỉ trích liên tục của anh ấy khiến cô ấy bực bội.
it rankles me that i wasn't invited.
Tôi bực bội vì tôi không được mời.
the delay in payment rankles the contractors.
Việc chậm trễ thanh toán khiến các nhà thầu bực bội.
she tried to hide how much it rankles her.
Cô ấy cố gắng che giấu việc nó khiến cô ấy bực bội như thế nào.
his remarks about her work rankle deeply.
Những nhận xét của anh ấy về công việc của cô ấy khiến cô ấy bực bội sâu sắc.
it rankles that he always takes credit for her ideas.
Tôi bực bội vì anh ấy luôn nhận công của những ý tưởng của cô ấy.
the way he ignored her rankles her.
Cách anh ấy phớt lờ cô ấy khiến cô ấy bực bội.
that comment about her outfit really rankles.
Ý kiến về bộ quần áo của cô ấy thực sự khiến người ta bực bội.
it rankles when people don’t respect your time.
Nó khiến người ta bực bội khi mọi người không tôn trọng thời gian của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay