ransack

[Mỹ]/'rænsæk/
[Anh]/'rænsæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cướp bóc, cướp; tìm kiếm kỹ lưỡng

Câu ví dụ

Rioters ransacked the shops.

Những kẻ gây rối đã đột kích và cướp phá các cửa hàng.

ransack a dictionary to find just the right word

tra cứu từ điển để tìm đúng từ

I ransacked the house looking for my purse.

Tôi lục tung cả căn nhà để tìm ví của mình.

burglars ransacked her home.

Những tên trộm cướp đã lục soát nhà cô ấy.

man has ransacked the planet for fuel.

con người đã cướp bóc hành tinh để lấy nhiên liệu.

the vermin who ransacked her house.

những kẻ gây hại đã đột nhập và cướp phá nhà cô ấy.

The house had been ransacked of all that was worth anything.

Căn nhà đã bị lục soát và cướp đi tất cả những thứ có giá trị.

He began to ransack his mother's workbox for a piece of thread.

Anh bắt đầu lục lọi hộp đựng đồ thủ công của mẹ để tìm một mảnh chỉ.

robbers tied her up and ransacked her home.

Những kẻ cướp trói cô lại và cướp phá nhà cô.

He ransacked his extensive vocabulary in order to find opprobrious names to call her.

Anh lục lọi vốn từ vựng phong phú của mình để tìm những cái tên ruồng bỏ để gọi cô ấy.

He devoured all the books at home, from Inchbald's Theatre to White's Farriery; he ransacked the neighbouring bookcases.

Anh nghiền ngẫm tất cả các cuốn sách ở nhà, từ Nhà hát của Inchbald đến Năng lực của White; anh lục lọi các tủ sách lân cận.

Ví dụ thực tế

To give them a chance to ransack my place.

Để cho chúng có cơ hội lục soát nơi của tôi.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

The tents of Lebanese protesters in Beirut have been ransacked and destroyed.

Những chiếc lều của những người biểu tình Lebanon ở Beirut đã bị lục soát và phá hủy.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2019

This is all after a mob in Tehran ransacked the Saudi embassy.

Điều này xảy ra sau khi một đám đông ở Tehran đã lục soát Đại sứ quán Saudi Arabia.

Nguồn: NPR News January 2016 Compilation

This place has to look like it was ransacked by robbers, not someone's personal shopper.

Nơi này phải trông như thể nó bị những kẻ cướp lục soát, chứ không phải của một người mua sắm cá nhân.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

These revamps are not the only way Disney is ransacking its canon.

Những cải tạo này không phải là cách duy nhất mà Disney đang lục soát tác phẩm của mình.

Nguồn: The Economist - Arts

We turned a blind eye while other nations targeted our industries and ransacked our factories.

Chúng tôi làm ngơ trong khi các quốc gia khác nhắm mục tiêu vào các ngành công nghiệp của chúng tôi và lục soát các nhà máy của chúng tôi.

Nguồn: Trump's weekly television address

The protesters ransacked parts of Iraq's parliament building before Iraqi security forces regained control.

Những người biểu tình đã lục soát một số phần của tòa nhà quốc hội Iraq trước khi lực lượng an ninh Iraq giành lại quyền kiểm soát.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

It ransacked internal organs before traveling through the blood to the skin, where it erupted in pus-filled lesions.

Nó đã lục soát các cơ quan nội tạng trước khi di chuyển qua máu đến da, nơi nó phát triển thành các mụn nhọt chứa mủ.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Then a police inspector arrived with a constable and she told them of her discovery of the ransacked flat.

Sau đó, một thanh tra cảnh sát đến với một cảnh sát và bà nói với họ về phát hiện của bà về căn hộ bị lục soát.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Britain will reopen its embassy in the Iranian capital Tehran this weekend, 4 years it was ransacked by protesters.

Anh sẽ tái mở đại sứ quán của mình tại thủ đô Tehran của Iran vào cuối tuần này, 4 năm sau khi nó bị những người biểu tình lục soát.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay