rapidity

[Mỹ]/rə'pidəti/
[Anh]/rəˈpɪdətɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự nhanh chóng; tốc độ; sự nhanh nhẹn

Cụm từ & Cách kết hợp

with great rapidity

với tốc độ lớn

move with rapidity

di chuyển với tốc độ lớn

accelerate with rapidity

tăng tốc với tốc độ lớn

swift in rapidity

nhanh chóng về tốc độ

rapidity of movement

tốc độ của chuyển động

Câu ví dụ

The styles change with bewildering rapidity.

Phong cách thay đổi với tốc độ đáng kinh ngạc.

The film shows the rapidity of the changes in this area of medicine.

Bộ phim cho thấy tốc độ nhanh chóng của những thay đổi trong lĩnh vực y học này.

he was learning with a rapidity unique among his fellows.

Anh ấy đang học với tốc độ nhanh chóng, điều hiếm thấy giữa những người bạn của anh.

Animal and vegetable pests spread with extreme rapidity .

Các loài sâu bệnh gây hại cho động vật và thực vật lây lan với tốc độ cực nhanh.

The patient's heart continued to beat strongly. Topalpitate is to pulsate with excessive rapidity and often arrhythmically, as a malfunctioning heart might; the term may also denote a trembling, shaking, or quivering movement:

Trái tim bệnh nhân vẫn tiếp tục đập mạnh. Topulsate là sự co bóp quá nhanh và thường xuyên không đều, như trái tim bị trục trặc; thuật ngữ này cũng có thể biểu thị sự run rẩy, run hoặc dao động:

Ví dụ thực tế

He was right in that the country was altering with staggering rapidity.

Anh ấy đã đúng khi nói rằng đất nước đang thay đổi với tốc độ chóng mặt.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

It was hugely adventurous and spread across the globe with what seems to have been breathtaking rapidity.

Nó là một cuộc phiêu lưu lớn và lan rộng khắp thế giới với tốc độ đáng kinh ngạc.

Nguồn: A Brief History of Everything

To sights and sounds and events which required action, he responded with lightning-like rapidity.

Đối với những cảnh tượng, âm thanh và sự kiện đòi hỏi hành động, anh ấy đã phản ứng với tốc độ như chớp.

Nguồn: The Call of the Wild

The rapidity of change follows the impetuous pace of man rather than the deliberate pace of nature.

Tốc độ thay đổi đi theo đà nhanh chóng của con người hơn là đà chậm rãi của tự nhiên.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

And in the darkness, and the rapidity with which they were borne along, how should help come?

Và trong bóng tối, và với tốc độ mà họ bị cuốn đi, thì sự giúp đỡ sẽ đến như thế nào?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 4

The travellers, huddled close together, could not speak for the cold, intensified by the rapidity at which they were going.

Những người hành khách, co ro lại gần nhau, không thể nói gì vì trời lạnh, càng thêm lạnh vì tốc độ mà họ đang đi.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The rapidity with which we forget is astonishing.

Tốc độ mà chúng ta quên đi là đáng kinh ngạc.

Nguồn: The virtues of human nature.

The weeks, the months passed with unimaginable rapidity.

Những tuần, những tháng trôi qua với tốc độ không thể tưởng tượng được.

Nguồn: Blade (Part Two)

The rapidity with which such a poison would take effect would also, from his point of view, be an advantage.

Tốc độ mà loại độc dược như vậy phát huy tác dụng cũng, theo quan điểm của anh ta, sẽ là một lợi thế.

Nguồn: The Adventure of the Speckled Band

" Time, time, flying with irreparable rapidity."

Thời gian, thời gian, trôi đi với tốc độ không thể khắc phục.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay