rapists

[Mỹ]/ˈreɪpɪsts/
[Anh]/ˈreɪpɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của kẻ hiếp dâm

Cụm từ & Cách kết hợp

catching rapists

bắt giữ những kẻ cưỡng hiếp

warning rapists

cảnh báo những kẻ cưỡng hiếp

identifying rapists

xác định những kẻ cưỡng hiếp

convicting rapists

kết tội những kẻ cưỡng hiếp

profiling rapists

xây dựng hồ sơ về những kẻ cưỡng hiếp

arresting rapists

bắt giữ những kẻ cưỡng hiếp

punishing rapists

trừng phạt những kẻ cưỡng hiếp

reporting rapists

báo cáo về những kẻ cưỡng hiếp

tracking rapists

theo dõi những kẻ cưỡng hiếp

stopping rapists

ngăn chặn những kẻ cưỡng hiếp

Câu ví dụ

rapists should face severe consequences for their actions.

Những kẻ cưỡng hiếp nên phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng cho hành động của chúng.

the community is working together to support survivors of rapists.

Cộng đồng đang hợp tác để hỗ trợ những người sống sót sau cưỡng hiếp.

education is crucial in preventing rapists from targeting vulnerable individuals.

Giáo dục rất quan trọng trong việc ngăn chặn những kẻ cưỡng hiếp nhắm mục tiêu vào những người dễ bị tổn thương.

many rapists use manipulation to control their victims.

Nhiều kẻ cưỡng hiếp sử dụng thao túng để kiểm soát nạn nhân của chúng.

law enforcement agencies are working to apprehend rapists more effectively.

Các cơ quan thực thi pháp luật đang nỗ lực bắt giữ những kẻ cưỡng hiếp hiệu quả hơn.

victims of rapists often face long-term psychological effects.

Những nạn nhân của những kẻ cưỡng hiếp thường phải đối mặt với những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.

support groups can help victims recover from the trauma caused by rapists.

Các nhóm hỗ trợ có thể giúp các nạn nhân phục hồi từ chấn thương do những kẻ cưỡng hiếp gây ra.

society must take a stand against rapists and their actions.

Xã hội phải đứng lên chống lại những kẻ cưỡng hiếp và hành động của chúng.

many rapists are repeat offenders who do not change their behavior.

Nhiều kẻ cưỡng hiếp là những người tái phạm không thay đổi hành vi của chúng.

it is important to educate young people about the dangers of rapists.

Điều quan trọng là giáo dục giới trẻ về những nguy hiểm của những kẻ cưỡng hiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay