rappees

[Mỹ]/ræˈpiːz/
[Anh]/ræˈpiːz/

Dịch

n. thuốc hít thô

Cụm từ & Cách kết hợp

rappees are fun

rappees rất thú vị

enjoy rappees daily

tận hưởng rappees hàng ngày

rappees for everyone

rappees cho tất cả mọi người

create rappees together

tạo rappees cùng nhau

rappees make memories

rappees tạo nên những kỷ niệm

share rappees joy

chia sẻ niềm vui rappees

discover rappees styles

khám phá phong cách rappees

rappees bring happiness

rappees mang lại hạnh phúc

rappees unite us

rappees đoàn kết chúng ta

enjoy rappees moments

tận hưởng những khoảnh khắc rappees

Câu ví dụ

rappees often share their personal stories through music.

Những rapper thường chia sẻ những câu chuyện cá nhân của họ thông qua âm nhạc.

rappees need to practice their flow regularly.

Những rapper cần phải luyện tập flow của họ thường xuyên.

rappees often express their opinions on social issues.

Những rapper thường bày tỏ ý kiến của họ về các vấn đề xã hội.

rappees often perform at music festivals.

Những rapper thường biểu diễn tại các lễ hội âm nhạc.

rappees inspire many young musicians today.

Những rapper truyền cảm hứng cho nhiều nhạc sĩ trẻ ngày nay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay