| số nhiều | ratches |
ratch up
tăng tốc
ratch down
giảm tốc
ratch it
thực hiện nó
ratch back
quay lại
ratch off
tắt đi
ratch on
bật lên
ratch in
đi vào
ratch out
đi ra
ratch along
tiến về phía trước
ratch over
vượt qua
we need to ratch up the energy for the event.
Chúng tôi cần phải tăng cường năng lượng cho sự kiện.
he decided to ratch his performance to impress the judges.
Anh ấy quyết định cải thiện hiệu suất của mình để gây ấn tượng với các giám khảo.
it's time to ratch up our marketing efforts.
Đã đến lúc chúng ta tăng cường nỗ lực tiếp thị của mình.
she plans to ratch her training schedule before the competition.
Cô ấy dự định tăng cường lịch trình tập luyện của mình trước cuộc thi.
they need to ratch the production levels to meet demand.
Họ cần phải tăng mức sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
we should ratch up our teamwork for better results.
Chúng ta nên tăng cường tinh thần đồng đội để đạt được kết quả tốt hơn.
he always tries to ratch his skills in his field.
Anh ấy luôn cố gắng nâng cao kỹ năng của mình trong lĩnh vực của mình.
to succeed, you must ratch your efforts consistently.
Để thành công, bạn phải nỗ lực một cách nhất quán.
she decided to ratch up her study habits for the exam.
Cô ấy quyết định tăng cường thói quen học tập của mình để làm bài thi.
they are looking to ratch their sales figures this quarter.
Họ đang tìm cách tăng doanh số bán hàng của mình quý này.
ratch up
tăng tốc
ratch down
giảm tốc
ratch it
thực hiện nó
ratch back
quay lại
ratch off
tắt đi
ratch on
bật lên
ratch in
đi vào
ratch out
đi ra
ratch along
tiến về phía trước
ratch over
vượt qua
we need to ratch up the energy for the event.
Chúng tôi cần phải tăng cường năng lượng cho sự kiện.
he decided to ratch his performance to impress the judges.
Anh ấy quyết định cải thiện hiệu suất của mình để gây ấn tượng với các giám khảo.
it's time to ratch up our marketing efforts.
Đã đến lúc chúng ta tăng cường nỗ lực tiếp thị của mình.
she plans to ratch her training schedule before the competition.
Cô ấy dự định tăng cường lịch trình tập luyện của mình trước cuộc thi.
they need to ratch the production levels to meet demand.
Họ cần phải tăng mức sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
we should ratch up our teamwork for better results.
Chúng ta nên tăng cường tinh thần đồng đội để đạt được kết quả tốt hơn.
he always tries to ratch his skills in his field.
Anh ấy luôn cố gắng nâng cao kỹ năng của mình trong lĩnh vực của mình.
to succeed, you must ratch your efforts consistently.
Để thành công, bạn phải nỗ lực một cách nhất quán.
she decided to ratch up her study habits for the exam.
Cô ấy quyết định tăng cường thói quen học tập của mình để làm bài thi.
they are looking to ratch their sales figures this quarter.
Họ đang tìm cách tăng doanh số bán hàng của mình quý này.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now