ratite

[Mỹ]/ˈræt.ɪt/
[Anh]/ˈræt.ɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chim không bay
n. một loại chim không bay; nhóm chim không bay

Cụm từ & Cách kết hợp

ratite species

loài vẹt không bay

ratite eggs

trứng vẹt không bay

ratite feathers

lông vẹt không bay

ratite habitat

môi trường sống của vẹt không bay

ratite farming

nuôi vẹt không bay

ratite meat

thịt vẹt không bay

ratite conservation

bảo tồn vẹt không bay

ratite population

dân số vẹt không bay

ratite behavior

hành vi của vẹt không bay

ratite diversity

đa dạng sinh học của vẹt không bay

Câu ví dụ

the ostrich is the largest ratite in the world.

hươu cao cổ là chim không bay lớn nhất thế giới.

ratites are flightless birds that evolved in isolation.

các chim không bay là những loài chim tiến hóa cách ly.

many ratites are found in the southern hemisphere.

nhiều chim không bay được tìm thấy ở bán cầu nam.

ratites include species such as emus and kiwis.

các chim không bay bao gồm các loài như đà điểu và kiwi.

the unique anatomy of ratites helps them survive.

bộ giải phẫu học độc đáo của chim không bay giúp chúng tồn tại.

conservation efforts are important for ratite populations.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với quần thể chim không bay.

ratites have a distinctive flat breastbone.

các chim không bay có xương ức dẹt đặc trưng.

the ratite family includes several unique adaptations.

gia đình chim không bay bao gồm một số thích ứng độc đáo.

studying ratites can provide insights into evolution.

nghiên cứu chim không bay có thể cung cấp những hiểu biết về sự tiến hóa.

ratites are often used in ecological studies.

các chim không bay thường được sử dụng trong các nghiên cứu sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay