rattlings

[Mỹ]/'rætlɪŋ/
[Anh]/'rætlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạo ra một chuỗi âm thanh nhanh, sắc nét, sống động, rất tốt
adv. cực kỳ, rất, đến một mức độ lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

rattling noise

tiếng lạo xạo

rattling sound

tiếng lạo xạo

Câu ví dụ

a rattling old lift.

một thang máy cũ kỹ, ọp ẹp.

a rattling good story.

một câu chuyện hay tuyệt vời.

a rattling good speech

một bài phát biểu hay tuyệt vời.

A rattling conversation about politics.

Một cuộc trò chuyện ồn ào về chính trị.

saber rattling that set the stage for war.

hành động khoe khoang vũ khí đe dọa, tạo tiền đề cho chiến tranh.

there was a sound of bottles rattling as he stacked the crates.

Anh ấy đang xếp các thùng hàng thì có tiếng chai lọ va đập.

There was a large, low-ceiled room, with clacking, rattling machines at which men in white shirt sleeves and blue gingham aprons were working.

Có một căn phòng lớn, trần thấp, với những chiếc máy kêu cót két, lạch cạch mà những người đàn ông mặc tay áo trắng và tạp dề gingham màu xanh lam đang làm việc.

Mr. Lorry had been idle a lo and had just poured out his last glassful of wine complete an appearance of satisfaction as is ever to be found in an elderly gentleman of a fresh complexion who has got to the end of a bottle, when a rattling of wheels came up the narrow street, and rumbled into the inn-yard.

Ông Lorry đã rảnh rỗi một lúc và vừa rót hết ly rượu cuối cùng của mình, thể hiện sự hài lòng như thường thấy ở một quý ông lớn tuổi có làn da tươi trẻ khi đã uống hết một chai, thì tiếng bánh xe lạch cạch trên phố hẹp và vọng vào sân nhà trọ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay