clanging

Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tạo ra âm thanh va chạm
v. tạo ra tiếng ồn va chạm

Cụm từ & Cách kết hợp

clanging sound

tiếng leng keng

metal clanging

tiếng leng keng của kim loại

loud clanging noise

tiếng leng keng lớn

Câu ví dụ

The clanging of the bells could be heard from miles away.

Tiếng chuông vang vọng có thể được nghe thấy từ xa.

The clanging of pots and pans woke me up early in the morning.

Tiếng xoong và chảo va chạm đánh thức tôi sớm vào buổi sáng.

The clanging of swords filled the air as the knights battled fiercely.

Tiếng va chạm của kiếm vang vọng trong không khí khi các hiệp sĩ chiến đấu quyết liệt.

The clanging of metal against metal echoed through the warehouse.

Tiếng kim loại va chạm vào nhau vang vọng khắp kho hàng.

The clanging of the fire alarm sent everyone into a panic.

Tiếng chuông báo cháy khiến mọi người hoảng loạn.

The clanging of the church bells signaled the start of the wedding ceremony.

Tiếng chuông nhà thờ báo hiệu sự khởi đầu của buổi lễ cưới.

The clanging of hammers could be heard as the construction workers built the new house.

Tiếng búa đập có thể được nghe thấy khi những người thợ xây dựng ngôi nhà mới.

The clanging of the metal gate announced the arrival of the visitors.

Tiếng va chạm của cổng kim loại báo hiệu sự xuất hiện của khách.

The clanging of dishes being washed could be heard from the kitchen.

Tiếng bát đĩa va chạm khi đang rửa có thể được nghe thấy từ bếp.

The clanging of the wind chimes soothed her as she sat in the garden.

Tiếng gió thổi vào những chiếc chuông gió làm dịu tâm hồn cô ấy khi cô ấy ngồi trong vườn.

Ví dụ thực tế

What else would be making all that clanging?

Vậy điều gì khác có thể gây ra tất cả tiếng leng keng đó?

Nguồn: Sarah and the little duckling

The streets were full of automobiles and heavy trucks and clanging cars.

Những con phố đầy những chiếc ô tô, xe tải hạng nặng và những chiếc xe hơi leng keng.

Nguồn: American Elementary School English 4

That's like clanging a cowbell at the end of Shostakovitch's th.

Giống như leng keng một cái chuông bò vào cuối bản nhạc của Shostakovitch.

Nguồn: green book

The neighborhood is famous for wide streets, clanging cable cars and some amazing shopping.

Khu phố nổi tiếng với những con phố rộng rãi, những chiếc xe điện leng keng và một số cửa hàng tuyệt vời.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

At once there came a loud clanging and banging from his kitchen.

Ngay lập tức, có một tiếng leng keng và đập mạnh từ bếp của anh ta.

Nguồn: The Tales of Beedle the Bard by J.K. Rowling

" Griff, " Yandry called loudly, above the clanging of the mummers' bell. " It's Haldon" .

"- Griff, " Yandry gọi lớn, trên tiếng leng keng của chuông hề. " Đó là Haldon".

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

And it's not gentle—it's a harsh clanging bell that rings, “I'm just not that into you.”

Và nó không nhẹ nhàng - nó là một tiếng chuông leng keng khắc nghiệt vang lên, “Tôi thực sự không thích bạn như vậy đâu.”

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

(bell clanging) (INFP stammering) - Move a little that, yeah.

(tiếng chuông leng keng) (INFP lắp bắp) - Di chuyển một chút ở đó, ờ.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

All this machinery made an enormous racket, rackety-banging and clanging.

Tất cả những máy móc này tạo ra một tiếng ồn lớn, ầm ầm và leng keng.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

It’s a clanging sound followed by a hissing or buzzing noise.

Đó là một âm thanh leng keng tiếp theo là âm thanh xì xì hoặc vo vo.

Nguồn: ESL Podcast Slow Dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay