rauwolfia

[Mỹ]/ˌrɔːˈwʊlfiə/
[Anh]/ˌrɑːˈwʊlfiə/

Dịch

n. giống cây độc nhiệt đới; reserpine (một loại thuốc hạ huyết áp)
Word Forms
số nhiềurauwolfias

Cụm từ & Cách kết hợp

rauwolfia extract

chiết xuất rau wolfia

rauwolfia plant

cây rau wolfia

rauwolfia alkaloids

alkaloid rau wolfia

rauwolfia dosage

liều dùng rau wolfia

rauwolfia benefits

lợi ích của rau wolfia

rauwolfia side effects

tác dụng phụ của rau wolfia

rauwolfia usage

cách sử dụng rau wolfia

rauwolfia supplements

thực phẩm bổ sung rau wolfia

rauwolfia research

nghiên cứu về rau wolfia

rauwolfia interactions

tương tác của rau wolfia

Câu ví dụ

rauwolfia has been used in traditional medicine.

rau đồng đã được sử dụng trong y học truyền thống.

many studies explore the effects of rauwolfia on hypertension.

nhiều nghiên cứu khám phá tác dụng của rau đồng đối với cao huyết áp.

rauwolfia can be found in various herbal supplements.

rau đồng có thể được tìm thấy trong nhiều loại thực phẩm bổ sung thảo dược.

doctors may prescribe rauwolfia for anxiety relief.

các bác sĩ có thể kê đơn rau đồng để giảm lo lắng.

rauwolfia is known for its calming properties.

rau đồng nổi tiếng với đặc tính làm dịu.

researchers are studying rauwolfia's active compounds.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các hợp chất hoạt tính của rau đồng.

rauwolfia has a long history in ayurvedic medicine.

rau đồng có lịch sử lâu dài trong y học ayurvedic.

some people use rauwolfia to help with sleep disorders.

một số người sử dụng rau đồng để giúp điều trị các rối loạn giấc ngủ.

rauwolfia may interact with other medications.

rau đồng có thể tương tác với các loại thuốc khác.

it is important to consult a doctor before taking rauwolfia.

điều quan trọng là phải tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng rau đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay