ravel

[Mỹ]/ˈrævl/
[Anh]/ˈrævl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm phức tạp hơn; làm rối loạn hơn
n. sự rối rắm; sự tinh vi
Word Forms
thì quá khứravelled
quá khứ phân từravelled
ngôi thứ ba số ítravels
hiện tại phân từravelling
số nhiềuravels

Cụm từ & Cách kết hợp

ravel yarn

ravel yarn

ravel fabric

ravel fabric

ravel relationship

ravel relationship

ravel out

ravel out

Câu ví dụ

a lovely yellow ravel of sunflowers.

một dải hoa hướng dương màu vàng tươi tuyệt đẹp.

ravel (out) a rope's end

trượt sợi dây

The difficulty will soon ravel out.

Khó khăn sẽ sớm được giải quyết.

The floor was littered with ravel(l)ings.

Sàn nhà rải rác những sợi chỉ.

T raveler: Thank you for your explanation.

Người đi du lịch: Cảm ơn bạn vì lời giải thích.

Ravel comes from the obsolete Dutch verb ravelen, “to tangle, fray out, unweave,” which comes in turn from the noun ravel, “a loose thread.

Ravel bắt nguồn từ động từ Hà Lan lỗi thời ravelen, “tangle, fray out, unweave,” vốn bắt nguồn từ danh từ ravel, “a loose thread.

the original first manuscript for Ravel's Bolero goes on the block today.

Bản thảo đầu tiên gốc của Bolero của Ravel sẽ được bán hôm nay.

The fetial policy, credit standing, experience and the fetial philosophy of China are the assets to ravel out the common proplems of the world.

Các chính sách lễ hội, tình trạng tín dụng, kinh nghiệm và triết lý lễ hội của Trung Quốc là những tài sản để giải quyết các vấn đề chung của thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay