ravined

[Mỹ]/rəˈvɪnd/
[Anh]/rəˈvɪnd/

Dịch

adj. đầy hẻm núi

Cụm từ & Cách kết hợp

ravined landscape

khu vực có nhiều hẻm núi

ravined valley

thung lũng có nhiều hẻm núi

ravined terrain

địa hình có nhiều hẻm núi

ravined hills

những ngọn đồi có nhiều hẻm núi

ravined cliffs

những vách đá có nhiều hẻm núi

ravined river

sông có nhiều hẻm núi

ravined path

đường mòn có nhiều hẻm núi

ravined gorge

hẻm núi sâu

ravined area

khu vực có nhiều hẻm núi

ravined scenery

khung cảnh có nhiều hẻm núi

Câu ví dụ

the landscape was ravined by years of erosion.

khung cảnh bị xói mòn bởi nhiều năm.

the river ravined the valley, creating stunning views.

con sông đã tạo ra những cảnh quan tuyệt đẹp bằng cách xói mòn thung lũng.

ravined cliffs towered over the hiking trail.

những vách đá bị xói mòn cao vút trên đường đi bộ đường dài.

the storm ravined the coastline, reshaping the beach.

cơn bão đã xói mòn bờ biển, làm thay đổi hình dạng của bãi biển.

they discovered a ravined area rich in fossils.

họ phát hiện ra một khu vực bị xói mòn giàu hóa thạch.

the ancient river ravined through the mountains.

con sông cổ đã xói mòn qua các ngọn núi.

ravined landscapes can be difficult to navigate.

những cảnh quan bị xói mòn có thể khó đi.

she admired the ravined terrain from the lookout point.

Cô ấy ngưỡng mộ địa hình bị xói mòn từ điểm quan sát.

the artist painted a ravined scene full of drama.

nghệ sĩ đã vẽ một cảnh bị xói mòn đầy kịch tính.

ravined paths led us deeper into the forest.

những con đường bị xói mòn dẫn chúng tôi sâu hơn vào rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay