a steep, badly eroded descent.
Một đoạn dốc, bị xói mòn nghiêm trọng.
Metals are eroded by acids.
Các kim loại bị ăn mòn bởi axit.
the cliffs on this coast have been eroded by the sea.
những vách đá trên bờ biển này đã bị xói mòn bởi biển.
the blistering, eroded moonscape of Rajasthan.
khung cảnh mặt trăng bị xói mòn, oi ảch của Rajasthan.
the meager soil of an eroded plain.
đất cằn cỗi của một đồng bằng bị xói mòn.
The stream eroded a channel in the solid rock.
Dòng suối đã xói một kênh trên đá rắn.
Waves eroded the shore.
Sóng biển đã xói bờ.
The river eroded a deep valley.
Con sông đã xói một thung lũng sâu.
The running water from the mountain top eroded a gulley along the slope.
Nước chảy từ đỉnh núi đã xói một rãnh dọc theo sườn dốc.
The cliffs have eroded over the centuries. Public confidence in the administration eroded.
Những vách đá đã bị xói mòn qua nhiều thế kỷ. Niềm tin của công chúng vào chính quyền đã bị xói mòn.
The upthrow-side of the fault is eroded and the downthrow-side have a series of fan systems.The fan system is a good ...
Bên nâng của đứt gãy bị xói mòn và bên hạ có một loạt các hệ thống quạt. Hệ thống quạt là một điều tốt ...
Abstract: Flocculation and deflocculation of fine sediment play an important role in soil structural stability, agrochemical compounds movement and eroded sediment transport.
Tóm tắt: Quá trình kết tụ và phân tán của trầm tích mịn đóng vai trò quan trọng trong sự ổn định cấu trúc đất, sự di chuyển của các hợp chất hóa chất nông nghiệp và sự vận chuyển trầm tích bị xói mòn.
The processes that are both artificial denudation and artificial accumulation to original geomorphy were uninterrupted, and original geomorphy was eroded by floodwater.
Các quá trình vừa là xóa bỏ nhân tạo vừa là tích lũy nhân tạo đối với địa hình ban đầu không bị gián đoạn, và địa hình ban đầu bị xói mòn bởi nước lụt.
When such space conceived of warmth and harmony is eroded by inner violence, whether the hurter or bearer will suffer from the domestic violence due to the disorder in family.
Khi không gian tràn ngập sự ấm áp và hài hòa bị xói mòn bởi bạo lực nội tại, kẻ gây hại hay người chịu đựng đều sẽ phải chịu đựng bạo lực gia đình do sự hỗn loạn trong gia đình.
Even if Wolfram Alpha has accelerated the closure of Yahoo 360 and blogging has eroded GeoCities, search remains a primary compass for navigation on the Web.
Ngay cả khi Wolfram Alpha đã đẩy nhanh việc đóng cửa Yahoo 360 và blog đã làm suy yếu GeoCities, tìm kiếm vẫn là một kim chỉ nam chính để điều hướng trên Web.
Research shows that the dawsonite in Hailaer Basin exists in both the eroded volcano tuff and sedimentary volcano tuff,and is paragenous with corrensite and allevardite frequently.
Nghiên cứu cho thấy dawsonite ở Bể Hailaer tồn tại cả trong tảng đá phun trào núi lửa bị xói mòn và tảng đá phun trào núi lửa trầm tích, và thường liên sinh với corrensite và allevardite.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay