re-christianizes europe
Chúa hóa lại châu Âu
he re-christianizes it
Ông Chúa hóa lại nó
re-christianizes society
Chúa hóa lại xã hội
re-christianizes values
Chúa hóa lại các giá trị
re-christianizes traditions
Chúa hóa lại các truyền thống
the restoration project aims to re-christianize the ancient frescoes.
Dự án phục hồi nhằm tái Kitô hóa những bức tranh tường cổ đại.
his sermons passionately re-christianize the message for a modern audience.
Tiếc giảng của ông đam mê tái Kitô hóa thông điệp cho một khán giả hiện đại.
the youth group hopes to re-christianize campus culture with their outreach programs.
Đội nhóm thanh niên hy vọng sẽ tái Kitô hóa văn hóa khuôn viên trường thông qua các chương trình giao lưu của họ.
many believe that art can re-christianize public spaces and inspire reflection.
Nhiều người tin rằng nghệ thuật có thể tái Kitô hóa không gian công cộng và khơi dậy sự suy ngẫm.
the author's novel attempts to re-christianize a classic tale with a faith-based perspective.
Truyện ngắn của tác giả cố gắng tái Kitô hóa một câu chuyện cổ điển với góc nhìn dựa trên đức tin.
through community service, they seek to re-christianize their understanding of compassion.
Qua dịch vụ cộng đồng, họ tìm cách tái Kitô hóa hiểu biết của mình về lòng thương xót.
the church's mission is to re-christianize the local community through acts of kindness.
Mục vụ của nhà thờ là tái Kitô hóa cộng đồng địa phương thông qua các hành động nhân ái.
he felt a calling to re-christianize his own life after years of wandering.
Ông cảm thấy một lời kêu gọi để tái Kitô hóa cuộc sống của chính mình sau nhiều năm lang thang.
the choir’s performance powerfully re-christianizes the traditional hymns.
Trình diễn của dàn hợp xướng mạnh mẽ tái Kitô hóa các ca khúc truyền thống.
the documentary explores how the movement sought to re-christianize education.
Bộ phim tài liệu khám phá cách phong trào đã cố gắng tái Kitô hóa giáo dục.
the new initiative aims to re-christianize the values of the town.
Chương trình mới này nhằm tái Kitô hóa các giá trị của thị trấn.
re-christianizes europe
Chúa hóa lại châu Âu
he re-christianizes it
Ông Chúa hóa lại nó
re-christianizes society
Chúa hóa lại xã hội
re-christianizes values
Chúa hóa lại các giá trị
re-christianizes traditions
Chúa hóa lại các truyền thống
the restoration project aims to re-christianize the ancient frescoes.
Dự án phục hồi nhằm tái Kitô hóa những bức tranh tường cổ đại.
his sermons passionately re-christianize the message for a modern audience.
Tiếc giảng của ông đam mê tái Kitô hóa thông điệp cho một khán giả hiện đại.
the youth group hopes to re-christianize campus culture with their outreach programs.
Đội nhóm thanh niên hy vọng sẽ tái Kitô hóa văn hóa khuôn viên trường thông qua các chương trình giao lưu của họ.
many believe that art can re-christianize public spaces and inspire reflection.
Nhiều người tin rằng nghệ thuật có thể tái Kitô hóa không gian công cộng và khơi dậy sự suy ngẫm.
the author's novel attempts to re-christianize a classic tale with a faith-based perspective.
Truyện ngắn của tác giả cố gắng tái Kitô hóa một câu chuyện cổ điển với góc nhìn dựa trên đức tin.
through community service, they seek to re-christianize their understanding of compassion.
Qua dịch vụ cộng đồng, họ tìm cách tái Kitô hóa hiểu biết của mình về lòng thương xót.
the church's mission is to re-christianize the local community through acts of kindness.
Mục vụ của nhà thờ là tái Kitô hóa cộng đồng địa phương thông qua các hành động nhân ái.
he felt a calling to re-christianize his own life after years of wandering.
Ông cảm thấy một lời kêu gọi để tái Kitô hóa cuộc sống của chính mình sau nhiều năm lang thang.
the choir’s performance powerfully re-christianizes the traditional hymns.
Trình diễn của dàn hợp xướng mạnh mẽ tái Kitô hóa các ca khúc truyền thống.
the documentary explores how the movement sought to re-christianize education.
Bộ phim tài liệu khám phá cách phong trào đã cố gắng tái Kitô hóa giáo dục.
the new initiative aims to re-christianize the values of the town.
Chương trình mới này nhằm tái Kitô hóa các giá trị của thị trấn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now