re-enactment

[Mỹ]/ˌriː.ɪˈnækt.mənt/
[Anh]/ˌriː.ɪˈnækt.mənt/

Dịch

n. hành động biểu diễn lại hoặc trình bày điều gì đó lần nữa, đặc biệt là một sự kiện lịch sử.
Các dạng của từ
số nhiềure-enactments

Cụm từ & Cách kết hợp

historical re-enactment

tái hiện lịch sử

live re-enactment

tái hiện trực tiếp

re-enactment society

hiệp hội tái hiện

battle re-enactment

tái hiện trận chiến

period re-enactment

tái hiện thời kỳ

doing a re-enactment

thực hiện một buổi tái hiện

witness a re-enactment

chứng kiến một buổi tái hiện

re-enactment event

sự kiện tái hiện

planned re-enactment

tái hiện được lên kế hoạch

complex re-enactment

tái hiện phức tạp

Câu ví dụ

the historical society organized a civil war re-enactment for the town's anniversary.

Hiệp hội lịch sử đã tổ chức một tái hiện cuộc nội chiến để kỷ niệm ngày thành lập thị trấn.

we attended a fascinating medieval castle re-enactment with jousting and falconry.

Chúng tôi đã tham dự một buổi tái hiện thú vị về lâu đài thời trung cổ với các cuộc đấu ngựa và săn chim.

the re-enactment group meticulously researched the period to ensure accuracy.

Nhóm tái hiện đã nghiên cứu kỹ lưỡng thời kỳ để đảm bảo tính chính xác.

the annual wild west re-enactment draws large crowds every year.

Buổi tái hiện miền Tây hoang dã hàng năm thu hút đông đảo khán giả mỗi năm.

the children were thrilled by the pirate ship re-enactment at the museum.

Trẻ em rất vui mừng với buổi tái hiện tàu cướp biển tại bảo tàng.

the shakespearean play featured a lively sword fight re-enactment.

Vở kịch Shakespeare có một buổi tái hiện cuộc đấu kiếm sôi động.

the museum's new exhibit includes a roman legion re-enactment.

Triển lãm mới của bảo tàng bao gồm một buổi tái hiện quân đoàn La Mã.

participating in a viking re-enactment is a unique and immersive experience.

Tham gia vào một buổi tái hiện của người Viking là một trải nghiệm độc đáo và đầy đắm chìm.

the re-enactment of the moon landing was incredibly realistic.

Buổi tái hiện chuyến hạ cánh lên mặt trăng vô cùng chân thực.

the historical re-enactment provided valuable insights into daily life in the 18th century.

Buổi tái hiện lịch sử đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về cuộc sống hàng ngày vào thế kỷ 18.

the team prepared a detailed battle re-enactment for the commemorative event.

Đội đã chuẩn bị một buổi tái hiện trận chiến chi tiết cho sự kiện kỷ niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay