reaccept

[Mỹ]/[riˈsɛpt]/
[Anh]/[riˈsɛpt]/

Dịch

v. chấp nhận lại điều gì đó; lấy lại hoặc chào đón ai/cái gì đó; cho phép ai đó quay trở lại một nhóm hoặc tổ chức; (n.) sự chấp nhận lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

reaccept applications

tiếp nhận lại đơn đăng ký

will reaccept

sẽ tiếp nhận lại

reaccepting members

tiếp nhận lại thành viên

reaccepted offer

đã tiếp nhận lại lời đề nghị

reaccept the bid

tiếp nhận lại giá thầu

should reaccept

nên tiếp nhận lại

reaccepting proposals

tiếp nhận lại các đề xuất

reaccepting students

tiếp nhận lại sinh viên

reaccepting claims

tiếp nhận lại các yêu cầu bồi thường

reaccepting applications

tiếp nhận lại đơn đăng ký

Câu ví dụ

the company decided to reaccept returned merchandise within 30 days.

Công ty đã quyết định chấp nhận lại hàng hóa trả lại trong vòng 30 ngày.

we will reaccept applications for the scholarship next month.

Chúng tôi sẽ chấp nhận lại đơn đăng ký học bổng vào tháng tới.

the university might reaccept students who withdrew previously.

Trường đại học có thể chấp nhận lại những sinh viên đã rút lui trước đây.

do you think they will reaccept him into the team?

Bạn có nghĩ họ sẽ chấp nhận anh ấy trở lại đội không?

the city council voted to reaccept the grant proposal.

Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu chấp nhận lại đề xuất tài trợ.

it's unlikely they'll reaccept the offer after their counter-proposal.

Khả năng họ sẽ chấp nhận lại lời đề nghị sau đề xuất phản hồi của họ là không cao.

the museum will reaccept submissions for the photography contest.

Bảo tàng sẽ chấp nhận lại các bài dự thi cho cuộc thi nhiếp ảnh.

we need to reaccept orders placed before the system update.

Chúng ta cần chấp nhận lại các đơn đặt hàng được đặt trước khi cập nhật hệ thống.

the board agreed to reaccept the revised business plan.

Hội đồng đã đồng ý chấp nhận lại kế hoạch kinh doanh đã sửa đổi.

will the government reaccept refugees fleeing the conflict?

Chính phủ có lẽ sẽ chấp nhận lại những người tị nạn chạy trốn khỏi cuộc xung đột không?

the software team will reaccept bug reports submitted last week.

Đội ngũ phát triển phần mềm sẽ chấp nhận lại các báo cáo lỗi đã gửi vào tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay