reactant

[Mỹ]/rɪ'ækt(ə)nt/
[Anh]/rɪ'æktənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất tham gia và trải qua sự thay đổi trong quá trình phản ứng; chất có mặt tại thời điểm bắt đầu của một phản ứng hóa học

Câu ví dụ

Hydrochloric acid and chlorous natrium are used as primary reactant to give out the gas of chlorine dioxide.

Axit clohydric và natri chlorit được sử dụng như các chất phản ứng chính để tạo ra khí clo dioxide.

This proved that nitrourea was a more suitable reactant than urea to synthesize Keto-RDX.

Điều này chứng minh rằng nitrourea là một chất phản ứng phù hợp hơn so với urea để tổng hợp Keto-RDX.

Deliming using CO2 Supercritical Fluid(CO2 SCF) as reactant was investigated, and the effect of the presure, temperature and time on deliming and degrease was studied.

Đã nghiên cứu quá trình loại bỏ lông bằng chất lỏng siêu tới hạn CO2 (CO2 SCF) như một chất phản ứng, và ảnh hưởng của áp suất, nhiệt độ và thời gian lên quá trình loại bỏ lông và khử dầu đã được nghiên cứu.

Cross-linking agent glycoluril with a yield of 61.8% had been synthesized by employing urea and glyexal as reactants,and hydrochloric acid as catalysts.

Chất liên kết ngang glycoluril với hiệu suất 61,8% đã được tổng hợp bằng cách sử dụng urea và glyexal làm chất phản ứng và axit clohydric làm chất xúc tác.

The synthesis of tridecane dicarboxylic acid diethyl ester with ethyl alcohol and tridecane dicarboxylic acid as reactants and cation exchange resin as catalyst had been studied.

Tổng hợp diethyl tridecane dicarboxylat với ethanol và tridecane dicarboxylic acid làm chất phản ứng và nhựa trao đổi cation làm chất xúc tác đã được nghiên cứu.

The effects of reactant ratio, reaction time, catalyst amount,the species and amount of deaquation reagent on the yield of benzaldehyde 1,3-butanediol acetal were investigated.

Đã nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ chất phản ứng, thời gian phản ứng, lượng chất xúc tác, loại và lượng chất khử nước lên hiệu suất của acetal benzaldehyde 1,3-butanediol.

The hydrothermal synthesis method was adopted to prepare the rutile-type nano-sized TiO2 by using low-cost metatitanic acid as the starting reactant and the monacid as the dressing agent.

Phương pháp tổng hợp thủy nhiệt được áp dụng để điều chế TiO2 kích thước nano loại rutile bằng cách sử dụng axit metatitanic chi phí thấp làm chất phản ứng ban đầu và monacid làm chất phụ gia.

This paper discussesd the preparation of glage-trace element fertiliar.Main raw material-glass and some trace element were put into together,when the reactants were melt,they occur solidoid reaction.

Bài báo này thảo luận về việc sản xuất phân bón vi lượng thủy tinh. Nguyên liệu chính - thủy tinh và một số vi lượng được trộn lẫn với nhau, khi các chất phản ứng nóng chảy, chúng xảy ra phản ứng tạo thể rắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay