readied for action
sẵn sàng hành động
readied for launch
sẵn sàng phóng
readied and waiting
đã sẵn sàng và chờ đợi
readied the troops
đã chuẩn bị sẵn sàng cho quân đội
readied the equipment
đã chuẩn bị sẵn sàng thiết bị
readied for battle
sẵn sàng cho trận chiến
readied the team
đã chuẩn bị sẵn sàng cho đội nhóm
readied for departure
sẵn sàng khởi hành
readied the supplies
đã chuẩn bị sẵn sàng vật tư
readied the stage
đã chuẩn bị sẵn sàng sân khấu
the team readied themselves for the big game.
đội đã chuẩn bị sẵn sàng cho trận đấu lớn.
she readied the presentation before the meeting.
cô ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình trước cuộc họp.
he readied his notes for the lecture.
anh ấy đã chuẩn bị ghi chú cho bài giảng.
they readied the equipment for the experiment.
họ đã chuẩn bị thiết bị cho thí nghiệm.
the chef readied the ingredients for dinner.
người đầu bếp đã chuẩn bị nguyên liệu cho bữa tối.
we readied the house for the guests.
chúng tôi đã chuẩn bị nhà cho khách.
she readied her mind for the challenges ahead.
cô ấy đã chuẩn bị tinh thần cho những thử thách phía trước.
he readied the car for a long trip.
anh ấy đã chuẩn bị xe hơi cho một chuyến đi dài.
the soldiers readied their weapons for the mission.
các binh lính đã chuẩn bị vũ khí cho nhiệm vụ.
they readied the launch of the new product.
họ đã chuẩn bị cho việc ra mắt sản phẩm mới.
readied for action
sẵn sàng hành động
readied for launch
sẵn sàng phóng
readied and waiting
đã sẵn sàng và chờ đợi
readied the troops
đã chuẩn bị sẵn sàng cho quân đội
readied the equipment
đã chuẩn bị sẵn sàng thiết bị
readied for battle
sẵn sàng cho trận chiến
readied the team
đã chuẩn bị sẵn sàng cho đội nhóm
readied for departure
sẵn sàng khởi hành
readied the supplies
đã chuẩn bị sẵn sàng vật tư
readied the stage
đã chuẩn bị sẵn sàng sân khấu
the team readied themselves for the big game.
đội đã chuẩn bị sẵn sàng cho trận đấu lớn.
she readied the presentation before the meeting.
cô ấy đã chuẩn bị bài thuyết trình trước cuộc họp.
he readied his notes for the lecture.
anh ấy đã chuẩn bị ghi chú cho bài giảng.
they readied the equipment for the experiment.
họ đã chuẩn bị thiết bị cho thí nghiệm.
the chef readied the ingredients for dinner.
người đầu bếp đã chuẩn bị nguyên liệu cho bữa tối.
we readied the house for the guests.
chúng tôi đã chuẩn bị nhà cho khách.
she readied her mind for the challenges ahead.
cô ấy đã chuẩn bị tinh thần cho những thử thách phía trước.
he readied the car for a long trip.
anh ấy đã chuẩn bị xe hơi cho một chuyến đi dài.
the soldiers readied their weapons for the mission.
các binh lính đã chuẩn bị vũ khí cho nhiệm vụ.
they readied the launch of the new product.
họ đã chuẩn bị cho việc ra mắt sản phẩm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay