assembled

[Mỹ]/ə'sembəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết hợp, ghép lại;
adj. được tập hợp lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

parts assembled

các bộ phận được lắp ráp

carefully assembled

được lắp ráp cẩn thận

assemble language

ngôn ngữ lắp ráp

assemble line

dây chuyền lắp ráp

Câu ví dụ

transportation in assembled state

vận tải ở trạng thái đã lắp ráp

A crowd quickly assembled to watch the cockfight.

Một đám đông nhanh chóng tập hợp để xem chọi gà.

The whole city solemnly assembled on the square.

Toàn bộ thành phố đã tập hợp trang trọng trên quảng trường.

a crowd had assembled outside the gates.

Một đám đông đã tập hợp bên ngoài cổng.

a factory that assembled parts for trucks.

một nhà máy lắp ráp các bộ phận cho xe tải.

she assembled a balanced team.

Cô ấy đã tập hợp một đội ngũ cân bằng.

they had assembled at his behest .

họ đã tập hợp theo yêu cầu của anh ấy.

the Mayor addressed the assembled company.

Thị trưởng đã nói chuyện với những người có mặt.

The ship's company assembled on deck for inspection.

Tàu thủy đã tập hợp trên boong để kiểm tra.

The dean assembled the students in the auditorium.

Trưởng khoa đã tập hợp sinh viên trong phòng triển lãm.

All the people assembled at Mary's house.

Tất cả mọi người đã tập hợp tại nhà của Mary.

They assembled the model ship bit by bit.

Họ đã lắp ráp mô hình tàu từng chút một.

a hastily assembled force of warriors

một lực lượng chiến binh được tập hợp nhanh chóng

he assembled the surviving members of the group for a tour.

anh ấy đã tập hợp những thành viên còn sống sót của nhóm để đi tham quan.

he spoke up again to quell any panic among the assembled youngsters.

anh ấy lên tiếng lần nữa để xoa dịu bất kỳ sự hoảng loạn nào giữa những người trẻ tuổi có mặt.

He vented his spleen on the assembled crowd.

Anh ta trút giận lên đám đông có mặt.

The grandfather had assembled all the members of the family for the annual picnic.

Ông nội đã tập hợp tất cả các thành viên trong gia đình cho cuộc dã ngoại hàng năm.

He bought the parts separately and assembled his own computer.

Anh ấy mua các bộ phận riêng lẻ và tự mình lắp ráp máy tính của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay