readopting

[Mỹ]/ˌriːəˈdɒpt/
[Anh]/ˌriːəˈdɑːpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. để nhận nuôi lại

Cụm từ & Cách kết hợp

readopt policy

chính sách readopt

readopt strategy

chiến lược readopt

readopt approach

cách tiếp cận readopt

readopt guidelines

hướng dẫn readopt

readopt measures

biện pháp readopt

readopt practices

thực tiễn readopt

readopt framework

khung readopt

readopt rules

quy tắc readopt

readopt standards

tiêu chuẩn readopt

readopt vision

tầm nhìn readopt

Câu ví dụ

after the changes in the policy, the company decided to readopt its previous strategies.

sau những thay đổi trong chính sách, công ty đã quyết định áp dụng lại các chiến lược trước đây.

the community voted to readopt the old regulations that had been effective in the past.

cộng đồng đã bỏ phiếu để áp dụng lại các quy định cũ đã có hiệu quả trong quá khứ.

she plans to readopt her childhood hobbies to find joy again.

cô ấy dự định áp dụng lại những sở thích thời thơ ấu để tìm lại niềm vui.

in light of recent events, the organization may readopt its former mission statement.

khi xem xét các sự kiện gần đây, tổ chức có thể áp dụng lại tuyên bố sứ mệnh trước đây của mình.

the school decided to readopt the traditional teaching methods that had proven successful.

trường học đã quyết định áp dụng lại các phương pháp giảng dạy truyền thống đã chứng minh được hiệu quả.

after much discussion, they agreed to readopt the original plan for the project.

sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đồng ý áp dụng lại kế hoạch ban đầu cho dự án.

the government may readopt certain measures to improve public safety.

chính phủ có thể áp dụng lại một số biện pháp để cải thiện an toàn công cộng.

to enhance efficiency, the team decided to readopt the software they used last year.

để tăng hiệu quả, nhóm đã quyết định áp dụng lại phần mềm mà họ đã sử dụng năm ngoái.

many families choose to readopt pets from shelters during the holiday season.

nhiều gia đình chọn áp dụng lại việc nhận thú cưng từ các trung tâm cứu trợ trong mùa lễ.

the organization plans to readopt its core values to align with its new vision.

tổ chức dự định áp dụng lại các giá trị cốt lõi của mình để phù hợp với tầm nhìn mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay