readyings

[Mỹ]/ˈrɛdɪŋz/
[Anh]/ˈrɛdɪŋz/

Dịch

adj.sẵn sàng; có sẵn; nhanh; sẵn lòng; sắp...
n.tiền mặt; trạng thái chuẩn bị; (Ready) một họ; (Anh) Reddy
adv.nhanh chóng; trước
vt.làm cho sẵn sàng

Cụm từ & Cách kết hợp

readyings list

danh sách đọc

readyings check

kiểm tra đọc

readyings status

trạng thái đọc

readyings report

báo cáo đọc

readyings schedule

lịch trình đọc

readyings update

cập nhật đọc

readyings plan

kế hoạch đọc

readyings process

quy trình đọc

readyings review

đánh giá đọc

readyings preparation

chuẩn bị đọc

Câu ví dụ

she is always making readyings for the big event.

Cô ấy luôn chuẩn bị cho sự kiện lớn.

his readyings included a detailed schedule.

Những chuẩn bị của anh ấy bao gồm một lịch trình chi tiết.

they completed their readyings ahead of time.

Họ hoàn thành các chuẩn bị trước thời hạn.

the readyings for the presentation were thorough.

Các chuẩn bị cho buổi thuyết trình rất kỹ lưỡng.

readyings for the trip included packing essentials.

Các chuẩn bị cho chuyến đi bao gồm những vật dụng cần thiết.

she checked her readyings before the meeting.

Cô ấy kiểm tra các chuẩn bị trước cuộc họp.

his readyings showed great attention to detail.

Những chuẩn bị của anh ấy cho thấy sự chú ý lớn đến chi tiết.

they were excited about the readyings for the festival.

Họ rất hào hứng với các chuẩn bị cho lễ hội.

readyings for the wedding took months of planning.

Các chuẩn bị cho đám cưới mất nhiều tháng lên kế hoạch.

the team’s readyings were crucial for success.

Các chuẩn bị của đội là rất quan trọng cho sự thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay