reports show
các báo cáo cho thấy
reports indicate
các báo cáo cho thấy
reportedly said
được cho là đã nói
reports suggest
các báo cáo cho thấy
report back
báo cáo lại
reports confirm
các báo cáo xác nhận
reporting live
báo cáo trực tiếp
reports reveal
các báo cáo tiết lộ
reports detail
các báo cáo mô tả chi tiết
the company submitted quarterly reports last week.
công ty đã nộp các báo cáo hàng quý vào tuần trước.
initial reports suggest a significant increase in sales.
các báo cáo ban đầu cho thấy sự gia tăng đáng kể doanh số.
we need to analyze the latest financial reports carefully.
chúng ta cần phân tích kỹ lưỡng các báo cáo tài chính mới nhất.
the police are compiling reports on the incident.
cảnh sát đang tổng hợp các báo cáo về vụ việc.
the news reports highlighted the ongoing crisis.
các báo cáo tin tức làm nổi bật cuộc khủng hoảng đang diễn ra.
he presented detailed reports to the board of directors.
anh ấy đã trình bày các báo cáo chi tiết cho hội đồng quản trị.
the scientific reports confirmed the initial findings.
các báo cáo khoa học đã xác nhận những phát hiện ban đầu.
the annual reports are due next month.
các báo cáo thường niên đến hạn vào tháng tới.
she reviewed the incident reports thoroughly.
cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các báo cáo về sự cố.
the government released a comprehensive report on climate change.
chính phủ đã công bố một báo cáo toàn diện về biến đổi khí hậu.
the investigative reports revealed several irregularities.
các báo cáo điều tra đã tiết lộ một số bất thường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay