annual reassessments
đánh giá lại hàng năm
regular reassessments
đánh giá lại thường xuyên
performance reassessments
đánh giá lại hiệu suất
financial reassessments
đánh giá lại tài chính
comprehensive reassessments
đánh giá lại toàn diện
periodic reassessments
đánh giá lại định kỳ
project reassessments
đánh giá lại dự án
risk reassessments
đánh giá lại rủi ro
policy reassessments
đánh giá lại chính sách
tax reassessments
đánh giá lại thuế
the company conducted reassessments of its financial strategies.
công ty đã tiến hành đánh giá lại các chiến lược tài chính của mình.
regular reassessments can help improve project outcomes.
việc đánh giá lại thường xuyên có thể giúp cải thiện kết quả dự án.
reassessments of employee performance are crucial for promotions.
việc đánh giá lại hiệu suất của nhân viên là rất quan trọng để thăng chức.
we need to schedule reassessments to ensure quality control.
chúng ta cần lên lịch đánh giá lại để đảm bảo kiểm soát chất lượng.
reassessments of market trends can lead to better decision-making.
việc đánh giá lại các xu hướng thị trường có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
the school implemented reassessments to enhance student learning.
trường học đã thực hiện đánh giá lại để nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.
annual reassessments are necessary for maintaining compliance.
việc đánh giá lại hàng năm là cần thiết để duy trì sự tuân thủ.
reassessments of risks are essential in project management.
việc đánh giá lại rủi ro là điều cần thiết trong quản lý dự án.
we conducted reassessments to align with new regulations.
chúng tôi đã tiến hành đánh giá lại để phù hợp với các quy định mới.
frequent reassessments can help identify potential issues early.
việc đánh giá lại thường xuyên có thể giúp xác định các vấn đề tiềm ẩn sớm.
annual reassessments
đánh giá lại hàng năm
regular reassessments
đánh giá lại thường xuyên
performance reassessments
đánh giá lại hiệu suất
financial reassessments
đánh giá lại tài chính
comprehensive reassessments
đánh giá lại toàn diện
periodic reassessments
đánh giá lại định kỳ
project reassessments
đánh giá lại dự án
risk reassessments
đánh giá lại rủi ro
policy reassessments
đánh giá lại chính sách
tax reassessments
đánh giá lại thuế
the company conducted reassessments of its financial strategies.
công ty đã tiến hành đánh giá lại các chiến lược tài chính của mình.
regular reassessments can help improve project outcomes.
việc đánh giá lại thường xuyên có thể giúp cải thiện kết quả dự án.
reassessments of employee performance are crucial for promotions.
việc đánh giá lại hiệu suất của nhân viên là rất quan trọng để thăng chức.
we need to schedule reassessments to ensure quality control.
chúng ta cần lên lịch đánh giá lại để đảm bảo kiểm soát chất lượng.
reassessments of market trends can lead to better decision-making.
việc đánh giá lại các xu hướng thị trường có thể dẫn đến việc ra quyết định tốt hơn.
the school implemented reassessments to enhance student learning.
trường học đã thực hiện đánh giá lại để nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.
annual reassessments are necessary for maintaining compliance.
việc đánh giá lại hàng năm là cần thiết để duy trì sự tuân thủ.
reassessments of risks are essential in project management.
việc đánh giá lại rủi ro là điều cần thiết trong quản lý dự án.
we conducted reassessments to align with new regulations.
chúng tôi đã tiến hành đánh giá lại để phù hợp với các quy định mới.
frequent reassessments can help identify potential issues early.
việc đánh giá lại thường xuyên có thể giúp xác định các vấn đề tiềm ẩn sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay