recaption image
chụp ảnh lại
recaption video
quay video lại
recaption text
chỉnh sửa văn bản
recaption content
nội dung lại
recaption file
tệp tin lại
recaption audio
âm thanh lại
recaption document
tài liệu lại
recaption data
dữ liệu lại
recaption label
nhãn lại
recaption description
mô tả lại
we need to recaption the images for better clarity.
Chúng tôi cần phải quay lại phụ đề cho hình ảnh để có độ rõ ràng tốt hơn.
the video was recaptioned to include subtitles.
Video đã được quay lại phụ đề để thêm phụ đề.
can you recaption this document for the presentation?
Bạn có thể quay lại phụ đề cho tài liệu này cho buổi thuyết trình không?
they decided to recaption the old photos for the exhibition.
Họ quyết định quay lại phụ đề cho những bức ảnh cũ để trưng bày.
make sure to recaption all the charts in the report.
Hãy chắc chắn quay lại phụ đề cho tất cả các biểu đồ trong báo cáo.
she asked him to recaption the memes before posting.
Cô ấy nhờ anh ấy quay lại phụ đề cho các meme trước khi đăng.
we will recaption the slides to make them more engaging.
Chúng tôi sẽ quay lại phụ đề cho các slide để chúng hấp dẫn hơn.
recaptioning the video helped reach a wider audience.
Việc quay lại phụ đề cho video đã giúp tiếp cận được nhiều khán giả hơn.
it's important to recaption the content for accessibility.
Điều quan trọng là phải quay lại phụ đề cho nội dung để dễ tiếp cận.
they recaptioned the podcast to include more details.
Họ đã quay lại phụ đề cho bản podcast để thêm nhiều chi tiết hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay