annotation

[Mỹ]/ænə'teɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌæno'teʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ghi chú hoặc bình luận giải thích thêm vào một văn bản

Câu ví dụ

annotation of prescribed texts.

annotation của các văn bản quy định.

I wrote annotations in the margin of the book.

Tôi đã viết các chú giải ở lề sách.

Books have a centuries-old tradition of annotation and commentary, ranging from the Talmud and scholarly criticism to book clubs and marginalia.

Sách có một truyền thống hàng thế kỷ về chú giải và bình luận, từ Talmud và phê bình học thuật đến các câu lạc bộ sách và marginalia.

The modern work "Beautiful scenery on a beautiful day", a pair of clever artisan makes the new annotation after Mr.Zhou Yaokun by the urheen, the flavor is truly full.

Tác phẩm hiện đại "Phong cảnh đẹp vào một ngày đẹp", một cặp thợ thủ công thông minh tạo ra chú giải mới sau ông Zhou Yaokun bởi urheen, hương vị thực sự đầy đủ.

The book includes helpful annotations to explain difficult concepts.

Cuốn sách bao gồm các chú giải hữu ích để giải thích các khái niệm khó khăn.

She spent hours writing annotations in the margins of her textbook.

Cô ấy dành hàng giờ viết chú giải ở lề sách giáo khoa của mình.

The professor asked the students to add annotations to their research papers.

Giáo sư yêu cầu sinh viên thêm chú giải vào các bài nghiên cứu của họ.

I use different colors for annotations to make them stand out.

Tôi sử dụng các màu khác nhau cho chú giải để chúng nổi bật.

The software allows users to easily add annotations to documents.

Phần mềm cho phép người dùng dễ dàng thêm chú giải vào tài liệu.

He made extensive annotations in the margins of the manuscript.

Anh ấy đã tạo ra những chú giải rộng rãi ở lề bản thảo.

The annotations in the art exhibition provided valuable insights into the artists' work.

Những chú giải trong cuộc triển lãm nghệ thuật đã cung cấp những hiểu biết có giá trị về công việc của các nghệ sĩ.

The student's annotations helped her better understand the complex text.

Những chú giải của sinh viên đã giúp cô ấy hiểu rõ hơn về văn bản phức tạp.

He relied on the annotations in the textbook to study for the exam.

Anh ấy dựa vào các chú giải trong sách giáo khoa để học cho kỳ thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay