reccoes

[Mỹ]/ˈrɛkəʊz/
[Anh]/ˈrɛkoʊz/

Dịch

n. máy bay khí tượng trinh sát; (Recco) một tên cá nhân; (Pháp, Ý) Recco

Cụm từ & Cách kết hợp

reccoes needed

cần reccoes

reccoes required

yêu cầu reccoes

reccoes completed

reccoes đã hoàn thành

reccoes pending

reccoes đang chờ xử lý

reccoes submitted

reccoes đã được gửi

reccoes approved

reccoes đã được phê duyệt

reccoes scheduled

reccoes đã được lên lịch

reccoes ongoing

reccoes đang diễn ra

reccoes discussed

reccoes đã được thảo luận

reccoes initiated

reccoes đã được khởi động

Câu ví dụ

we need to conduct some reccoes before the mission.

Chúng tôi cần tiến hành một số cuộc trinh sát trước nhiệm vụ.

the team went on reccoes to gather information.

Đội đã tiến hành các hoạt động trinh sát để thu thập thông tin.

reccoes help us understand the terrain better.

Các hoạt động trinh sát giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về địa hình.

during the reccoes, they noted potential hazards.

Trong quá trình trinh sát, họ đã ghi nhận những mối nguy tiềm ẩn.

reccoes are crucial for planning our next steps.

Các hoạt động trinh sát rất quan trọng để lên kế hoạch cho các bước tiếp theo của chúng tôi.

they carried out reccoes to assess the security situation.

Họ đã tiến hành các hoạt động trinh sát để đánh giá tình hình an ninh.

the officer shared his reccoes with the team.

Sĩ quan đã chia sẻ các thông tin trinh sát của mình với đội.

after the reccoes, they adjusted their strategy.

Sau các hoạt động trinh sát, họ đã điều chỉnh chiến lược của mình.

reccoes allowed us to identify key locations.

Các hoạt động trinh sát cho phép chúng tôi xác định các địa điểm quan trọng.

we scheduled reccoes to ensure we were well-prepared.

Chúng tôi đã lên lịch các hoạt động trinh sát để đảm bảo chúng tôi đã sẵn sàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay